Top token Vĩnh cửu theo vốn hoá thị trường

Khám phá các loại tiền mã hoá có hiệu suất tốt nhất trong lĩnh vực Vĩnh cửu. Các loại tiền mã hoá bên dưới được xếp hạng theo vốn hoá thị trường, giúp bạn dễ dàng theo dõi xu hướng thị trường và khám phá cơ hội giao dịch.

#
Coin
Giá
7 ngày gần đây
Thực hiện
1
Hyperliquid
Hyperliquid
HYPE
$ 54.15
-1.95%
-9.35%
-20.12%
$ 13.63B
$ 61.04K
2
Aster
Aster
ASTER
$ 0.6074
-0.72%
-2.67%
-8.09%
$ 1.64B
$ 2.48M
3
Jupiter
Jupiter
JUP
$ 0.1485
-0.13%
-4.79%
-18.60%
$ 495.39M
$ 1.22M
4
PancakeSwap
PancakeSwap
CAKE
$ 1.299
-0.23%
-1.29%
+3.51%
$ 421.20M
$ 494.07K
5
Lighter
Lighter
LIT
$ 1.468
-2.08%
-12.77%
+0.57%
$ 366.40M
$ 246.47K
6
Genius
Genius
GENIUS
$ 0.47634
-0.17%
+3.54%
+7.99%
$ 158.64M
$ 1.08M
7
Raydium
Raydium
RAY
$ 0.5705
-0.14%
-1.59%
-8.22%
$ 153.45M
$ 109.04K
8
dYdX
dYdX
DYDX
$ 0.11753
-1.27%
-8.68%
-29.78%
$ 99.54M
$ 1.08M
9
Derive
Derive
DRV
$ 0.098954
+0.21%
-6.29%
-1.72%
$ 98.87M
$ 663.68K
10
MYX Finance
MYX Finance
MYX
$ 0.22392
-0.29%
-7.53%
-11.17%
$ 74.11M
$ 634.10K
11
GMX
GMX
GMX
$ 5.436
-0.29%
-3.17%
-4.70%
$ 56.63M
$ 9.83K
12
ApeX Protocol
ApeX Protocol
APEX
$ 0.2493
-0.52%
-1.45%
-9.72%
$ 34.73M
$ 252.44K
13
Avantis
Avantis
AVNT
$ 0.1034
-1.32%
+1.65%
-14.69%
$ 33.86M
$ 1.31M
14
Arkham
Arkham
ARKM
$ 0.11061
-0.97%
-8.46%
-19.52%
$ 25.02M
$ 884.14K
15
Wootrade Network
Wootrade Network
WOO
$ 0.01273
-0.08%
-2.07%
-13.00%
$ 24.14M
$ 4.03M
16
Strike
Strike
STRIKE
$ 1.053
+0.86%
-0.90%
-17.73%
$ 19.03M
$ 93.34K
17
Aevo
Aevo
AEVO
$ 0.01856
-0.48%
-2.71%
-14.78%
$ 17.13M
$ 3.22M
18
SynFutures
SynFutures
F
$ 0.003676
+0.24%
-2.79%
-14.40%
$ 15.81M
$ 15.07M
19
Fulcrom
Fulcrom
FUL
$ 0.00089855
-0.02%
+0.41%
+0.40%
$ 15.00M
$ 1.18K
20
Based
Based
BASED
$ 0.06297
-0.70%
-4.83%
-0.24%
$ 14.95M
$ 1.55M
21
Orderly Network
Orderly Network
ORDER
$ 0.0376
-0.26%
-3.08%
-11.29%
$ 14.69M
$ 1.39M
22
Coin98
Coin98
C98
$ 0.0141
-0.21%
-4.12%
-14.25%
$ 14.20M
$ 3.60M
23
Infinex
Infinex
INX
$ 0.006722
+0.29%
-4.14%
-21.14%
$ 13.57M
$ 8.22M
24
Gains Network
Gains Network
GNS
$ 0.5096
+0.04%
+2.05%
+3.00%
$ 11.97M
$ 112.89K
25
Drift Protocol
Drift Protocol
DRIFT
$ 0.01533
+0.33%
-3.69%
-12.95%
$ 9.42M
$ 4.00M
26
THENA
THENA
THE
$ 0.06472
-0.20%
-2.52%
-14.99%
$ 8.60M
$ 890.32K
27
APX
APX
APX
$ 0.219443
-0.22%
-0.44%
-0.16%
$ 8.22M
$ 1.44K
28
MUX Protocol
MUX Protocol
MCB
$ 2.15
0.00%
-0.61%
-1.83%
$ 8.17M
$ 24.91
29
heyAura
heyAura
ADX
$ 0.0549
0.00%
-1.26%
-8.80%
$ 8.12M
$ 51.48K
30
SYMM
SYMM
SYMM
$ 0.041
0.00%
-7.24%
+14.53%
$ 6.77M
$ 21.59K
31
Quickswap
Quickswap
QUICK
$ 0.007115
+2.11%
+1.63%
-13.11%
$ 5.46M
$ 7.79M
32
Pika Protocol
Pika Protocol
PIKA
$ 0.275492
0.00%
0.00%
-4.58%
$ 5.23M
$ 1.03
33
Bluefin
Bluefin
BLUE
$ 0.01036
-1.23%
-9.61%
-13.07%
$ 5.21M
$ 5.65M
34
Nomina
Nomina
NOM
$ 0.001605
-0.56%
-4.51%
-20.80%
$ 4.67M
$ 35.54M
35
Pear Protocol
Pear Protocol
PEAR
$ 0.01660335
-0.19%
+6.61%
+0.53%
$ 4.27M
$ 30.40K
36
leverup
leverup
LV
$ 0.04647434
-0.23%
-0.88%
-1.49%
$ 4.20M
$ 9.70K
37
dYdX
dYdX
ETHDYDX
$ 0.118006
-0.98%
-7.31%
-29.39%
$ 3.50M
$ 6.96M
38
Cryptex Finance
Cryptex Finance
CTX
$ 0.360508
+1.96%
+3.21%
+1.94%
$ 3.04M
$ 1.52M
39
Zeta
Zeta
ZEX
$ 0.01496367
+0.05%
-6.35%
-13.42%
$ 2.81M
$ 76.90K
40
Kodiak Finance
Kodiak Finance
KDK
$ 0.162053
-0.14%
-2.04%
-7.07%
$ 2.39M
$ 62.59K
41
Omnipair
Omnipair
OMFG
$ 0.170981
-0.35%
+1.02%
-4.79%
$ 2.36M
$ 6.98K
42
Rails
Rails
RAILS
$ 0.058879
-1.18%
-6.58%
-1.69%
$ 1.95M
$ 2.85K
43
VOOI
VOOI
VOOI
$ 0.004969
+0.20%
-0.60%
-0.87%
$ 1.57M
$ 10.24M
44
Full Moon
Full Moon
FM
$ 0.00281762
-0.14%
-0.64%
-4.35%
$ 1.52M
$ 490.91
45
Storm Trade
Storm Trade
STORM
$ 0.005707
-1.09%
+16.84%
+15.73%
$ 1.48M
$ 13.10M
46
IDEX
IDEX
IDEX
$ 0.00138978
+0.05%
-11.43%
-2.15%
$ 1.39M
$ 236.66K
47
Perpetual Protocol
Perpetual Protocol
PERP
$ 0.01959
-0.91%
+1.72%
-11.60%
$ 1.29M
$ 3.02M
48
KiloEx
KiloEx
KILO
$ 0.004593
+0.64%
+0.50%
-8.80%
$ 971.91K
$ 12.28M
49
TLX
TLX
TLX
$ 0.01581843
0.00%
0.00%
0.00%
$ 922.91K
$ 2.76
50
Contango
Contango
TANGO
$ 0.00198402
0.00%
+0.35%
+2.20%
$ 909.81K
$ 143.84

Câu hỏi thường gặp

Token Vĩnh cửu là gì và tại sao chúng phổ biến?
Token Vĩnh cửu đại diện cho một nhóm các dự án tiền mã hoá tập trung vào một chủ đề hoặc công nghệ chung. Danh mục này đã thu hút sự chú ý đáng kể từ nhà giao dịch, với 88 token hiện đang được theo dõi trên MEXC và tổng vốn hoá thị trường là $17.56B.
Token Vĩnh cửu nào có hiệu suất tốt nhất hiện tại?
Trong số các token Vĩnh cửu được theo dõi trên MEXC, STORM đã cho thấy hiệu suất mạnh nhất gần đây với mức biến động giá 16.84% trong 24 giờ qua. Dữ liệu hiệu suất được cập nhật theo thời gian thực và có thể thay đổi theo điều kiện thị trường.
Có bao nhiêu token Vĩnh cửu trên MEXC?
MEXC hiện đang theo dõi 88 token Vĩnh cửu, bao gồm cả các dự án có thể giao dịch và trước niêm yết. Các token Vĩnh cửu phổ biến bao gồm HYPE, ASTER, JUP. Token mới được bổ sung thường xuyên khi danh mục phát triển.
Tổng vốn hoá thị trường của danh mục Vĩnh cửu là bao nhiêu?
Tổng vốn hoá thị trường của tất cả token Vĩnh cửu là khoảng $17.56B. Con số này phản ánh giá trị tổng hợp của danh mục và chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường theo thời gian thực.

Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm

Việc đưa tài sản kỹ thuật số vào lĩnh vực Vĩnh cửu, cùng với quy tắc phân loại và dữ liệu thị trường, được lấy từ các bên thứ ba độc lập. Việc niêm yết token trong danh mục này không cấu thành sự chứng thực, đảm bảo hoặc khuyến nghị đầu tư từ MEXC. Tất cả nội dung chỉ nhằm mục đích thông tin. Giá tiền mã hoá chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường, vui lòng tự nghiên cứu (DYOR) và giao dịch thận trọng.