Danh mục tiền mã hoá

Khám phá các danh mục và lĩnh vực tiền mã hoá trên MEXC, được phân nhóm theo hệ sinh thái, ứng dụng, công nghệ, v.v. Các danh mục được xếp hạng theo biến động giá 24 giờ. Chọn bất kỳ danh mục nào để xem các token thành phần và hiệu suất thị trường gần đây.

#Danh mụcTop tăng trưởng
1Nền tảng hợp đồng thông minh
SHIC
DUCK
HUAHUA
+0.08%-0.35%+0.63%$ 1.83T$ 39.75B716
2Layer 1 (L1)
INI
SHIC
HUAHUA
+0.07%-0.35%+0.19%$ 1.80T$ 38.65B355
3Bằng chứng công việc (PoW)
NEOX
TRMP
SHIC
+0.19%-0.19%-0.20%$ 1.31T$ 26.38B128
4Danh mục đầu tư World Liberty Financial
A
SEI
B
-0.41%-0.69%-0.98%$ 528.87B$ 57.12B16
5Bằng chứng cổ phần (PoS)
JKL
RDD
VTCN
-0.16%-0.69%+0.05%$ 415.62B$ 11.02B120
6Stablecoin
HEXDC
GYEN
FXD
+0.05%+0.02%-0.19%$ 301.40B$ 49.97B274
7Stablecoin USD
MUSD
PXDC
HEXDC
+0.04%+0.02%-0.18%$ 296.94B$ 49.84B127
8Stablecoin đảm bảo bằng fiat
CJPY
GYEN
MUSD
+0.07%+0.04%-0.18%$ 286.31B$ 49.00B113
9Có nguồn gốc từ Mỹ
MONKO
GRANDMA
FREGO
-0.16%-0.48%+0.80%$ 271.11B$ 16.01B248
10Token sàn giao dịch
RABBIT
$H2
ORAIX
+0.56%+0.11%+1.94%$ 125.45B$ 1.66B258
11SEC cáo buộc là chứng khoán
KROM
MIR
SFM
+0.76%+0.29%+2.59%$ 120.34B$ 1.27B33
12Có nguồn gốc từ Trung Quốc
HT
PANDA
MDT
+0.72%+0.24%+2.44%$ 120.16B$ 1.04B28
13Gốc Base
WEIRDO
HYBUX
PAW
+0.05%-0.03%-0.15%$ 106.72B$ 11.88B462
14Token sàn giao dịch tập trung (CEX)
KRRX
BIT
ZND
+0.54%+0.00%+2.28%$ 104.32B$ 763.03M55
15GENIUS Act Compliant Stablecoin
USAT
USDP
FUSD
+0.20%+0.18%+0.05%$ 75.03B$ 10.47B5
16Stablecoin tuân thủ MiCA
EURR
EURE
USDC
+0.19%+0.16%-0.01%$ 72.80B$ 10.45B10
17Tài sản thế giới thực (RWA)
RECORD
GONDOLA
NEOX
+0.05%-0.21%+0.21%$ 64.94B$ 1.59B628
18Tài chính phi tập trung (DeFi)
PHI
BOW
HEXA
-0.02%-0.42%-1.33%$ 60.25B$ 2.71B1079
19CoinList Launchpad
EFI
FLK
EAT
+0.07%-0.34%+0.72%$ 50.20B$ 2.00B69
20Tài sản mã hóa
RECC
RECORD
GONDOLA
+94.53%+94.26%+94.09%$ 43.33B$ 884.18M416
21Riêng tư
SWOOD
1CLAWAI
MARYJ
-0.99%-1.31%+1.84%$ 29.73B$ 867.47M120
22Quản trị
SURF
JURIS
CRTS
+1.18%+0.95%+0.80%$ 28.43B$ 1.66B199
23Meme
CATFROGDOGSHARK
MARKETCAT
BLIFFY
+3.98%+3.24%+5.86%$ 26.37B$ 21.33B3613
24Sàn giao dịch phi tập trung (DEX)
RABBIT
$H2
ORAIX
+0.44%+0.29%-0.29%$ 21.97B$ 955.24M248
25Tín dụng tư nhân mã hóa
FIGR_HELOC
+0.68%+0.30%+0.57%$ 20.89B$ 21.31M1
26Trí tuệ nhân tạo (AI)
SAIRI
R0B
FORAI
-0.43%-0.74%+1.07%$ 20.30B$ 1.35B1090
27Cơ sở hạ tầng
EPIX
GMRT
DAEMON
-0.97%-1.19%-0.36%$ 18.54B$ 978.36M259
28Vĩnh cửu
QTO
DCK
LOGX
+1.43%+1.52%+0.07%$ 16.18B$ 640.99M83
29Spotlight của Binance Alpha
TRISIG
LMT
ELDE
-0.61%-0.76%-0.72%$ 15.97B$ 1.37B373
30Coin riêng tư
TRIT
BTCZ
MARYJ
-0.66%-1.12%+3.47%$ 15.39B$ 256.54M41
31Chủ đề chó
SUIT
DOGM
WOOF
+0.32%-0.37%+1.66%$ 15.13B$ 641.27M390
32Phái sinh
SUP
MIR
QTO
+1.60%+1.71%-0.42%$ 13.71B$ 558.09M91
33Chủ đề 4chan
LOLGUY
HOODIE
$DOD
-0.16%-0.82%+0.81%$ 12.95B$ 625.20M61
34Tokenized Treasuries
USDM1
USTB
BUIDL
+0.28%+0.16%+0.70%$ 11.35B$ 2.51M10
35Bằng chứng không kiến thức (ZK)
ZKSL
CULT
RDO
-0.70%-1.49%+2.86%$ 11.00B$ 391.95M84
36Lấy cảm hứng từ Elon Musk
MARVIN
DOGM
RIZO
-0.31%-0.96%+0.19%$ 10.93B$ 445.07M64
37Cơ sở hạ tầng riêng tư
HIBER
1CLAWAI
SWOOD
-1.50%-1.72%+0.33%$ 10.00B$ 404.18M63
38Cá cược (GambleFi)
TED
DANZO
RIPS
-0.22%-1.36%-6.95%$ 9.46B$ 33.24M73
39Kháng lượng tử
QST
QANX
QTC
-0.39%-1.19%+4.48%$ 9.28B$ 252.43M18
40Danh mục đầu tư YZi Labs (trước đây là Binance Labs)
UNFI
WING
FIO
+0.48%+0.11%+2.34%$ 9.20B$ 987.95M147
41Stablecoin đảm bảo bằng tiền mã hoá
PXDC
HEXDC
KEI
+0.02%-0.06%+0.10%$ 8.99B$ 191.18M62
42Quyền chọn
ITHACA
HEGIC
LOGX
-0.36%-1.57%-7.56%$ 8.95B$ 23.63M17
43Thị trường dự đoán
BNBET
BOOKIE
PNP
-0.38%-1.55%-7.56%$ 8.92B$ 33.78M43
44Giao thức RWA
APRA
$QBIT
RECORD
-2.27%-2.72%-3.39%$ 8.75B$ 339.87M74
45Trừu tượng hoá chuỗi
RIVER
CYC
LINK
-1.52%-1.87%+0.77%$ 8.49B$ 296.41M14
46Giao tiếp chuỗi chéo
SWTCH
STAKELAYER
JURIS
-2.15%-2.47%-1.69%$ 7.26B$ 333.66M51
47Hệ sinh thái x402
DICE
SCRY
HALO
-1.57%-2.00%+0.47%$ 6.96B$ 228.17M106
48DePIN
AIDD
STOS
RIZ
-0.52%-0.73%+1.30%$ 6.94B$ 392.97M192
49Oracle
SWTCH
SORA
RIZ
-2.32%-2.65%-1.85%$ 6.79B$ 241.37M42
50Blockchain riêng tư
OCT
DRGX
VRSC
-0.91%-1.20%-3.52%$ 6.63B$ 96.50M39

Câu hỏi thường gặp

Danh mục và lĩnh vực tiền mã hoá là gì?
Danh mục tiền mã hoá phân nhóm các tài sản kỹ thuật số dựa trên các đặc điểm chung, như công nghệ nền tảng, ứng dụng hoặc hệ sinh thái. Phân loại này giúp người dùng dễ dàng điều hướng thị trường và theo dõi các phân khúc cụ thể như DeFi, meme coin hoặc blockchain Layer 1.
Một loại tiền mã hoá có thể thuộc nhiều danh mục không?
Có. Vì tài sản kỹ thuật số thường sở hữu nhiều thuộc tính chức năng, một token duy nhất có thể thuộc nhiều lĩnh vực. Ví dụ, Ethereum được phân loại là blockchain Layer 1, nhưng cũng là phần cơ bản của danh mục cơ sở hạ tầng hợp đồng thông minh và Web3.
Các danh mục tiền mã hoá mới có được bổ sung theo thời gian không?
Chắc chắn. Ngành Web3 rất năng động. Khi các đổi mới công nghệ, giao thức hoặc xu hướng thị trường mới xuất hiện, chúng tôi liên tục cập nhật chỉ số và bổ sung các lĩnh vực mới để phản ánh chính xác bối cảnh tiền mã hoá đang không ngừng phát triển.
Việc kiểm tra danh mục tiền mã hoá có thể giúp tôi khám phá các cơ hội giao dịch như thế nào?
Bằng cách theo dõi các lĩnh vực tiền mã hoá, bạn có thể xác định dòng tiền và xu hướng thị trường mới nổi. Khi một câu chuyện cụ thể thu hút sự chú ý, việc kiểm tra danh mục cho phép bạn nhanh chóng so sánh hiệu suất của các token liên quan và nắm bắt sự chuyển dịch trong các lĩnh vực.

Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm

Tất cả danh mục tiền mã hoá, quy tắc phân loại và dữ liệu thị trường trên trang này đều được lấy từ các bên thứ ba độc lập. MEXC không đảm bảo tính chính xác hoặc kịp thời của thông tin này. Việc đưa vào các lĩnh vực không cấu thành sự chứng thực hoặc khuyến nghị đầu tư. Tất cả nội dung chỉ nhằm mục đích thông tin và không phải là lời khuyên tài chính. Giao dịch tiền mã hoá tiềm ẩn rủi ro cao, vui lòng tự nghiên cứu (DYOR).