Top token Quản trị theo vốn hoá thị trường

Khám phá các loại tiền mã hoá có hiệu suất tốt nhất trong lĩnh vực Quản trị. Các loại tiền mã hoá bên dưới được xếp hạng theo vốn hoá thị trường, giúp bạn dễ dàng theo dõi xu hướng thị trường và khám phá cơ hội giao dịch.

#
Coin
Giá
7 ngày gần đây
Thực hiện
1
Hyperliquid
Hyperliquid
HYPE
$ 55.26
-0.58%
+1.60%
+0.99%
$ 14.00B
$ 25.34K
2
UNISWAP
UNISWAP
UNI
$ 3.846
-1.84%
-5.66%
-4.68%
$ 2.36B
$ 118.83K
3
AaveToken
AaveToken
AAVE
$ 91.16
-1.00%
-2.85%
-6.76%
$ 1.40B
$ 2.45K
4
Polkadot
Polkadot
DOT
$ 0.8266
-0.55%
+0.33%
+8.66%
$ 1.39B
$ 1.56M
5
Sky Protocol
Sky Protocol
SKY
$ 0.0556
+0.88%
-1.15%
-2.51%
$ 1.30B
$ 1.04M
6
Internet Computer
Internet Computer
ICP
$ 2.091
-0.76%
-0.38%
+0.87%
$ 1.16B
$ 67.72K
7
Worldcoin
Worldcoin
WLD
$ 0.3201
-1.57%
-0.96%
+4.88%
$ 1.09B
$ 1.41M
8
Ethena
Ethena
ENA
$ 0.09131
-0.84%
-1.86%
+13.37%
$ 843.04M
$ 4.38M
9
COSMOS
COSMOS
ATOM
$ 1.375
+0.07%
+2.09%
+6.95%
$ 703.31M
$ 1.06M
10
Arbitrum
Arbitrum
ARB
$ 0.08141
-1.21%
-0.27%
+3.99%
$ 507.16M
$ 2.14M
11
PancakeSwap
PancakeSwap
CAKE
$ 1.419
-0.49%
-2.08%
+3.14%
$ 497.53M
$ 267.04K
12
FET
FET
FET
$ 0.1444
-0.89%
+2.05%
+6.02%
$ 325.96M
$ 1.32M
13
Curve
Curve
CRV
$ 0.2035
-0.54%
-1.12%
-3.43%
$ 307.89M
$ 999.61K
14
Olympus
Olympus
OHM
$ 18.72
-0.11%
+0.00%
+1.57%
$ 279.61M
$ 127.51K
15
Bitway
Bitway
BTW
$ 0.123922
-1.51%
+19.00%
+36.57%
$ 268.51M
$ 11.61M
16
Lido DAO
Lido DAO
LDO
$ 0.2822
-0.17%
-7.28%
-16.63%
$ 252.18M
$ 696.28K
17
Tezos
Tezos
XTZ
$ 0.1969
-0.46%
-5.79%
-4.09%
$ 214.09M
$ 318.06K
18
Kaito
Kaito
KAITO
$ 0.8838
-2.65%
-7.93%
-31.30%
$ 212.06M
$ 166.39K
19
OP
OP
OP
$ 0.0876
-0.91%
+0.14%
+0.73%
$ 187.89M
$ 424.41K
20
ENS
ENS
ENS
$ 4.224
-0.73%
-0.85%
-0.42%
$ 170.44M
$ 12.47K
21
Compound
Compound
COMP
$ 16.68
-0.30%
+2.26%
+2.26%
$ 167.50M
$ 3.25K
22
ApeCoin
ApeCoin
APE
$ 0.1324
-1.05%
+0.15%
-7.56%
$ 132.00M
$ 1.06M
23
Convex Finance
Convex Finance
CVX
$ 1.348
-0.52%
+0.45%
+0.45%
$ 131.19M
$ 51.80K
24
1INCH
1INCH
1INCH
$ 0.08178
-0.90%
-0.04%
-2.52%
$ 115.04M
$ 701.72K
25
RealLink
RealLink
REAL
$ 0.0747
-0.72%
+0.57%
-0.48%
$ 102.01M
$ 2.89M
26
dYdX
dYdX
DYDX
$ 0.11204
-0.66%
-0.78%
+1.37%
$ 94.35M
$ 610.27K
27
YearnFinance
YearnFinance
YFI
$ 2,123.9
-0.17%
+0.04%
+6.97%
$ 75.89M
$ 32.22
28
XPR Network
XPR Network
XPR
$ 0.0025714
-0.39%
-0.16%
+0.26%
$ 75.01M
$ 37.74M
29
SNX
SNX
SNX
$ 0.212
-1.40%
-3.61%
-0.57%
$ 72.73M
$ 446.57K
30
0x
0x
ZRX
$ 0.07889
-0.43%
-2.90%
+1.51%
$ 67.12M
$ 731.42K
31
Lorenzo Protocol
Lorenzo Protocol
BANK
$ 0.05419
+2.88%
+35.88%
-66.16%
$ 67.08M
$ 32.95M
32
RE
RE
RE
$ 0.39115
-0.44%
-0.91%
-11.41%
$ 62.60M
$ 431.94K
33
Wormhole
Wormhole
W
$ 0.008285
-0.69%
+0.02%
-1.40%
$ 49.69M
$ 21.39M
34
SUSHI
SUSHI
SUSHI
$ 0.1569
-0.95%
-0.13%
+5.45%
$ 44.98M
$ 364.11K
35
Spark
Spark
SPK
$ 0.01536
-0.52%
-0.97%
-1.41%
$ 43.06M
$ 3.49M
36
$ 0.005653
-0.63%
-3.50%
+0.23%
$ 36.18M
$ 9.79M
37
Rocket Pool
Rocket Pool
RPL
$ 1.54
-0.78%
-3.40%
-1.16%
$ 34.59M
$ 34.98K
38
AnkrNetwork
AnkrNetwork
ANKR
$ 0.003378
-0.27%
-1.17%
+1.59%
$ 33.76M
$ 16.88M
39
Alaya AI
Alaya AI
AGT
$ 0.014447
-0.13%
-2.02%
+0.90%
$ 32.94M
$ 5.07M
40
UMA
UMA
UMA
$ 0.3384
-0.41%
-0.67%
+2.48%
$ 30.76M
$ 160.77K
41
HashKey Platform
HashKey Platform
HSK
$ 0.08529
-1.41%
-1.16%
+0.87%
$ 29.44M
$ 686.20K
42
Bancor
Bancor
BNT
$ 0.2654
-0.79%
+0.11%
-3.29%
$ 28.57M
$ 242.50K
43
Band
Band
BAND
$ 0.151973
-0.54%
-0.01%
+5.26%
$ 27.14M
$ 1.45M
44
SaharaAI
SaharaAI
SAHARA
$ 0.007908
-1.15%
-0.13%
+3.10%
$ 26.89M
$ 7.46M
45
deBridge
deBridge
DBR
$ 0.01389
-0.07%
+0.65%
-1.77%
$ 26.75M
$ 3.61M
46
Core DAO
Core DAO
CORE
$ 0.02025
-0.93%
-11.34%
+15.85%
$ 25.07M
$ 8.57M
47
FRAX
FRAX
FRAX
$ 0.2677
-0.30%
-1.94%
+11.13%
$ 23.70M
$ 250.19K
48
ICON
ICON
ICX
$ 0.02152835
-0.43%
-0.01%
+3.79%
$ 23.62M
$ 420.06K
49
Kyber Network
Kyber Network
KNC
$ 0.1026
-0.39%
-1.25%
-0.29%
$ 21.45M
$ 475.62K
50
CyberConnect
CyberConnect
CYBER
$ 0.3004
-0.66%
-0.86%
+1.28%
$ 21.09M
$ 180.90K

Câu hỏi thường gặp

Token Quản trị là gì và tại sao chúng phổ biến?
Token Quản trị đại diện cho một nhóm các dự án tiền mã hoá tập trung vào một chủ đề hoặc công nghệ chung. Danh mục này đã thu hút sự chú ý đáng kể từ nhà giao dịch, với 199 token hiện đang được theo dõi trên MEXC và tổng vốn hoá thị trường là $29.70B.
Token Quản trị nào có hiệu suất tốt nhất hiện tại?
Trong số các token Quản trị được theo dõi trên MEXC, BANK đã cho thấy hiệu suất mạnh nhất gần đây với mức biến động giá 35.88% trong 24 giờ qua. Dữ liệu hiệu suất được cập nhật theo thời gian thực và có thể thay đổi theo điều kiện thị trường.
Có bao nhiêu token Quản trị trên MEXC?
MEXC hiện đang theo dõi 199 token Quản trị, bao gồm cả các dự án có thể giao dịch và trước niêm yết. Các token Quản trị phổ biến bao gồm HYPE, UNI, AAVE. Token mới được bổ sung thường xuyên khi danh mục phát triển.
Tổng vốn hoá thị trường của danh mục Quản trị là bao nhiêu?
Tổng vốn hoá thị trường của tất cả token Quản trị là khoảng $29.70B. Con số này phản ánh giá trị tổng hợp của danh mục và chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường theo thời gian thực.

Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm

Việc đưa tài sản kỹ thuật số vào lĩnh vực Quản trị, cùng với quy tắc phân loại và dữ liệu thị trường, được lấy từ các bên thứ ba độc lập. Việc niêm yết token trong danh mục này không cấu thành sự chứng thực, đảm bảo hoặc khuyến nghị đầu tư từ MEXC. Tất cả nội dung chỉ nhằm mục đích thông tin. Giá tiền mã hoá chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường, vui lòng tự nghiên cứu (DYOR) và giao dịch thận trọng.