Top token Quản trị theo vốn hoá thị trường

Khám phá các loại tiền mã hoá có hiệu suất tốt nhất trong lĩnh vực Quản trị. Các loại tiền mã hoá bên dưới được xếp hạng theo vốn hoá thị trường, giúp bạn dễ dàng theo dõi xu hướng thị trường và khám phá cơ hội giao dịch.

#
Coin
Giá
7 ngày gần đây
Thực hiện
1
Hyperliquid
Hyperliquid
HYPE
$ 55,48
-0,50%
-5,78%
-17,27%
$ 14,13B
$ 61,37K
2
Polkadot
Polkadot
DOT
$ 0,929
-0,53%
-2,29%
-12,08%
$ 1,58B
$ 837,68K
3
UNISWAP
UNISWAP
UNI
$ 2,433
-0,77%
-1,16%
-7,92%
$ 1,53B
$ 42,76K
4
Worldcoin
Worldcoin
WLD
$ 0,4524
+1,21%
-13,89%
-22,67%
$ 1,53B
$ 3,96M
5
Sky Protocol
Sky Protocol
SKY
$ 0,0552
-0,36%
-0,41%
-14,65%
$ 1,30B
$ 1,07M
6
Internet Computer
Internet Computer
ICP
$ 2,241
+0,62%
-1,83%
-19,08%
$ 1,25B
$ 151,21K
7
AaveToken
AaveToken
AAVE
$ 62,16
-0,52%
+1,77%
-13,39%
$ 967,65M
$ 6,01K
8
COSMOS
COSMOS
ATOM
$ 1,799
-0,39%
+1,24%
-1,91%
$ 920,45M
$ 565,29K
9
Ethena
Ethena
ENA
$ 0,07513
-0,49%
-5,97%
-23,13%
$ 711,06M
$ 11,42M
10
Arbitrum
Arbitrum
ARB
$ 0,07901
-1,41%
-1,61%
-12,50%
$ 496,96M
$ 2,01M
11
FET
FET
FET
$ 0,1923
-0,05%
-4,00%
-14,28%
$ 439,35M
$ 2,60M
12
PancakeSwap
PancakeSwap
CAKE
$ 1,307
-0,68%
-0,08%
+4,04%
$ 425,74M
$ 511,61K
13
Curve
Curve
CRV
$ 0,2153
+0,73%
+7,94%
+11,64%
$ 335,80M
$ 4,02M
14
Tezos
Tezos
XTZ
$ 0,2318
-0,26%
-2,42%
-17,79%
$ 253,80M
$ 240,91K
15
Olympus
Olympus
OHM
$ 16,55
-0,30%
-0,55%
-9,96%
$ 247,83M
$ 73,11K
16
Lido DAO
Lido DAO
LDO
$ 0,2589
-0,61%
-0,46%
-8,01%
$ 220,17M
$ 266,76K
17
OP
OP
OP
$ 0,0932
-0,21%
-1,37%
-19,19%
$ 203,18M
$ 465,71K
18
Bitway
Bitway
BTW
$ 0,090697
-0,03%
+13,71%
+183,65%
$ 190,78M
$ 31,60M
19
ENS
ENS
ENS
$ 4,622
-0,60%
-0,19%
-12,19%
$ 187,42M
$ 18,54K
20
Compound
Compound
COMP
$ 17,8
+0,06%
-2,56%
+3,11%
$ 178,86M
$ 5,28K
21
Convex Finance
Convex Finance
CVX
$ 1,276
-1,24%
+5,28%
-4,49%
$ 125,14M
$ 50,44K
22
ApeCoin
ApeCoin
APE
$ 0,1191
-0,67%
-2,53%
-15,55%
$ 119,50M
$ 1,95M
23
dYdX
dYdX
DYDX
$ 0,12042
-0,03%
-4,96%
-26,84%
$ 103,87M
$ 1,06M
24
Kaito
Kaito
KAITO
$ 0,423
+0,07%
+1,17%
-10,50%
$ 102,11M
$ 141,84K
25
1INCH
1INCH
1INCH
$ 0,07036
-0,52%
-0,03%
-7,17%
$ 99,76M
$ 772,86K
26
SNX
SNX
SNX
$ 0,2416
-0,98%
0,00%
-7,14%
$ 83,79M
$ 252,42K
27
RealLink
RealLink
REAL
$ 0,05587
-0,23%
+1,43%
+3,19%
$ 76,95M
$ 8,26M
28
0x
0x
ZRX
$ 0,08606
-0,48%
-0,82%
-8,46%
$ 73,44M
$ 919,61K
29
YearnFinance
YearnFinance
YFI
$ 1.862,3
-0,46%
-0,90%
-9,45%
$ 67,08M
$ 32,90
30
XPR Network
XPR Network
XPR
$ 0,0021716
-0,02%
+0,14%
+0,57%
$ 63,20M
$ 41,94M
31
Spark
Spark
SPK
$ 0,02045
+0,78%
+7,68%
+2,52%
$ 57,61M
$ 3,47M
32
SaharaAI
SaharaAI
SAHARA
$ 0,01666
+0,80%
-14,17%
-50,42%
$ 56,15M
$ 44,65M
33
Wormhole
Wormhole
W
$ 0,008951
-0,36%
-1,17%
-19,34%
$ 53,46M
$ 49,24M
34
SUSHI
SUSHI
SUSHI
$ 0,1677
+0,53%
+1,98%
-20,15%
$ 48,65M
$ 515,99K
35
AltLayer
AltLayer
ALT
$ 0,00616209
-0,16%
+5,60%
-4,16%
$ 39,48M
$ 18,23M
36
Alaya AI
Alaya AI
AGT
$ 0,015765
+1,59%
-2,46%
+9,44%
$ 37,17M
$ 3,99M
37
AnkrNetwork
AnkrNetwork
ANKR
$ 0,003698
-0,67%
-0,32%
-11,77%
$ 37,11M
$ 15,58M
38
UMA
UMA
UMA
$ 0,3855
-0,28%
+1,01%
-3,98%
$ 35,19M
$ 154,79K
39
Core DAO
Core DAO
CORE
$ 0,02661
-0,44%
-4,85%
-9,60%
$ 33,23M
$ 3,59M
40
ICON
ICON
ICX
$ 0,02863199
+0,06%
+1,42%
-15,19%
$ 31,41M
$ 691,90K
41
MEET48
MEET48
IDOL
$ 0,02842
-1,00%
-2,02%
+0,46%
$ 30,02M
$ 2,39M
42
Band
Band
BAND
$ 0,166479
+0,92%
-0,24%
-15,20%
$ 29,44M
$ 5,25M
43
deBridge
deBridge
DBR
$ 0,01516
+0,20%
+2,42%
+8,47%
$ 29,33M
$ 3,75M
44
Rocket Pool
Rocket Pool
RPL
$ 1,292
-0,54%
-1,14%
-10,90%
$ 29,30M
$ 43,68K
45
HashKey Platform
HashKey Platform
HSK
$ 0,08454
-0,02%
-2,65%
-12,39%
$ 29,16M
$ 788,87K
46
Bancor
Bancor
BNT
$ 0,2661
-0,30%
-2,55%
-7,77%
$ 28,81M
$ 463,54K
47
Arkham
Arkham
ARKM
$ 0,11348
-0,30%
-4,30%
-18,32%
$ 25,83M
$ 783,73K
48
Kyber Network
Kyber Network
KNC
$ 0,121
-0,33%
+1,34%
-6,47%
$ 25,41M
$ 470,94K
49
FRAX
FRAX
FRAX
$ 0,2758
+0,11%
-1,03%
-15,62%
$ 24,69M
$ 236,34K
50
ARK
ARK
ARK
$ 0,122
-1,45%
+5,45%
-11,79%
$ 24,04M
$ 486,86K

Câu hỏi thường gặp

Token Quản trị là gì và tại sao chúng phổ biến?
Token Quản trị đại diện cho một nhóm các dự án tiền mã hoá tập trung vào một chủ đề hoặc công nghệ chung. Danh mục này đã thu hút sự chú ý đáng kể từ nhà giao dịch, với 192 token hiện đang được theo dõi trên MEXC và tổng vốn hoá thị trường là $29.27B.
Token Quản trị nào có hiệu suất tốt nhất hiện tại?
Trong số các token Quản trị được theo dõi trên MEXC, MONSTRO đã cho thấy hiệu suất mạnh nhất gần đây với mức biến động giá 70.55% trong 24 giờ qua. Dữ liệu hiệu suất được cập nhật theo thời gian thực và có thể thay đổi theo điều kiện thị trường.
Có bao nhiêu token Quản trị trên MEXC?
MEXC hiện đang theo dõi 192 token Quản trị, bao gồm cả các dự án có thể giao dịch và trước niêm yết. Các token Quản trị phổ biến bao gồm HYPE, DOT, UNI. Token mới được bổ sung thường xuyên khi danh mục phát triển.
Tổng vốn hoá thị trường của danh mục Quản trị là bao nhiêu?
Tổng vốn hoá thị trường của tất cả token Quản trị là khoảng $29.27B. Con số này phản ánh giá trị tổng hợp của danh mục và chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường theo thời gian thực.

Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm

Việc đưa tài sản kỹ thuật số vào lĩnh vực Quản trị, cùng với quy tắc phân loại và dữ liệu thị trường, được lấy từ các bên thứ ba độc lập. Việc niêm yết token trong danh mục này không cấu thành sự chứng thực, đảm bảo hoặc khuyến nghị đầu tư từ MEXC. Tất cả nội dung chỉ nhằm mục đích thông tin. Giá tiền mã hoá chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường, vui lòng tự nghiên cứu (DYOR) và giao dịch thận trọng.