Top token Bằng chứng cổ phần (PoS) theo vốn hoá thị trường

Khám phá các loại tiền mã hoá có hiệu suất tốt nhất trong lĩnh vực Bằng chứng cổ phần (PoS). Các loại tiền mã hoá bên dưới được xếp hạng theo vốn hoá thị trường, giúp bạn dễ dàng theo dõi xu hướng thị trường và khám phá cơ hội giao dịch.

#
Coin
Giá
7 ngày gần đây
Thực hiện
1
Ethereum
Ethereum
ETH
$ 1,869.97
-0.72%
-0.32%
-1.70%
$ 224.47B
$ 94.89K
2
Binance Coin
Binance Coin
BNB
$ 592.34
-0.26%
-0.48%
+3.87%
$ 79.53B
$ 14.92K
3
Solana
Solana
SOL
$ 73.58
-0.84%
-0.47%
+0.18%
$ 42.54B
$ 419.28K
4
Tron
Tron
TRX
$ 0.3294
-0.09%
+0.15%
+1.01%
$ 31.27B
$ 15.86M
5
Hyperliquid
Hyperliquid
HYPE
$ 55.26
-0.58%
+1.60%
+0.99%
$ 14.00B
$ 25.34K
6
Cardano
Cardano
ADA
$ 0.1923
-0.83%
-1.44%
+17.70%
$ 6.97B
$ 46.45M
7
GRAM(prev.Toncoin)
GRAM(prev.Toncoin)
GRAM
$ 1.377
-0.87%
-2.91%
-1.93%
$ 3.67B
$ 1.89M
8
Avalanche
Avalanche
AVAX
$ 6.731
-0.70%
+2.59%
+4.96%
$ 2.89B
$ 51.58K
9
$ 0.6899
-1.08%
-1.29%
+0.39%
$ 2.77B
$ 589.11K
10
NEAR
NEAR
NEAR
$ 1.734
-0.73%
-1.12%
+9.14%
$ 2.24B
$ 345.94K
11
Polkadot
Polkadot
DOT
$ 0.8266
-0.55%
+0.33%
+8.66%
$ 1.39B
$ 1.56M
12
Pi Network
Pi Network
PI
$ 0.08353
-0.59%
+0.04%
+4.91%
$ 894.30M
$ 1.34M
13
Algorand
Algorand
ALGO
$ 0.08995
-0.86%
+1.46%
+15.16%
$ 804.27M
$ 1.61M
14
COSMOS
COSMOS
ATOM
$ 1.375
+0.07%
+2.09%
+6.95%
$ 703.31M
$ 1.06M
15
Gate
Gate
GT
$ 6.43
-0.46%
-0.00%
-0.46%
$ 685.64M
$ 1.40M
16
Beldex
Beldex
BDX
$ 0.08228
0.00%
+1.02%
+0.35%
$ 636.16M
$ 2.94M
17
Injective
Injective
INJ
$ 4.93
-0.47%
-1.40%
+8.02%
$ 491.46M
$ 127.34K
18
Aptos
Aptos
APT
$ 0.573
-0.35%
+0.60%
+1.92%
$ 475.73M
$ 290.45K
19
Provenance Blockchain
Provenance Blockchain
HASH
$ 0.00821814
+0.42%
+0.18%
+21.34%
$ 460.93M
$ 15.82K
20
DASH
DASH
DASH
$ 31.16
-0.55%
-1.49%
+2.41%
$ 394.42M
$ 16.94K
21
TIA
TIA
TIA
$ 0.3356
-0.65%
-0.77%
+6.12%
$ 307.99M
$ 820.67K
22
Decred
Decred
DCR
$ 13.298
-0.04%
+0.98%
+16.34%
$ 233.31M
$ 4.92K
23
Tezos
Tezos
XTZ
$ 0.1969
-0.46%
-5.79%
-4.09%
$ 214.09M
$ 318.06K
24
Telcoin
Telcoin
TEL
$ 0.001651
-0.60%
-2.42%
-2.53%
$ 159.10M
$ 85.13M
25
Graph Token
Graph Token
GRT
$ 0.01457
-0.34%
-0.48%
-1.49%
$ 158.11M
$ 4.39M
26
MIOTAC
MIOTAC
IOTA
$ 0.03333
-0.66%
-3.17%
+4.43%
$ 149.29M
$ 1.71M
27
THORChain
THORChain
RUNE
$ 0.4441
-0.32%
-0.54%
+1.08%
$ 149.02M
$ 274.17K
28
Akash Network
Akash Network
AKT
$ 0.501041
-0.14%
+0.02%
+22.32%
$ 145.88M
$ 11.06M
29
NEO
NEO
NEO
$ 1.862
-0.80%
-0.91%
+0.27%
$ 131.27M
$ 34.35K
30
ZANO
ZANO
ZANO
$ 8.129
+0.21%
-10.90%
-4.17%
$ 124.68M
$ 78.62K
31
ONYXCOIN
ONYXCOIN
XCN
$ 0.0031716
+1.21%
+1.78%
-3.91%
$ 122.17M
$ 20.92M
32
MULTIVERSX
MULTIVERSX
EGLD
$ 2.762
-1.15%
+1.66%
0.00%
$ 83.25M
$ 34.27K
33
Qtum
Qtum
QTUM
$ 0.6473
-0.68%
-0.98%
+0.40%
$ 68.43M
$ 93.11K
34
Safe Token
Safe Token
SAFE
$ 0.0846
-0.24%
+0.59%
-5.47%
$ 63.44M
$ 22.37K
35
Kusama
Kusama
KSM
$ 3.126
-0.64%
-0.51%
+7.60%
$ 57.18M
$ 19.57K
36
TFUEL
TFUEL
TFUEL
$ 0.007293
+0.04%
+0.11%
+0.30%
$ 54.31M
$ 7.90M
37
Mina Protocol
Mina Protocol
MINA
$ 0.04067
-0.76%
-0.97%
-3.90%
$ 52.31M
$ 1.48M
38
FLOW
FLOW
FLOW
$ 0.02606
-0.91%
-2.25%
-9.24%
$ 43.41M
$ 2.04M
39
Oasis
Oasis
ROSE
$ 0.005524
-0.80%
+1.09%
+7.19%
$ 42.58M
$ 11.52M
40
Smart Blockchain
Smart Blockchain
SMART
$ 0.006046
-0.18%
-0.03%
+68.14%
$ 40.78M
$ 17.85M
41
$ 0.06977
-0.70%
-1.54%
+5.49%
$ 37.69M
$ 720.89K
42
Ontology Token
Ontology Token
ONT
$ 0.03753
-0.56%
-1.70%
+0.43%
$ 37.55M
$ 1.47M
43
CELO
CELO
CELO
$ 0.05993
-0.66%
-3.14%
-8.72%
$ 36.01M
$ 1.01M
44
Rocket Pool
Rocket Pool
RPL
$ 1.54
-0.78%
-3.40%
-1.16%
$ 34.59M
$ 34.98K
45
Helium Network Token
Helium Network Token
HNT
$ 0.1801
-0.61%
-2.39%
-1.26%
$ 33.54M
$ 318.43K
46
ZEROBASE
ZEROBASE
ZBT
$ 0.11096
-0.63%
-4.05%
-1.33%
$ 31.24M
$ 931.93K
47
CASPER
CASPER
CSPR
$ 0.001862
+1.64%
-2.05%
+2.76%
$ 29.84M
$ 32.22M
48
Waves
Waves
WAVES
$ 0.2119
-0.19%
-0.98%
-2.79%
$ 27.53M
$ 309.56K
49
Osmosis
Osmosis
OSMO
$ 0.02814
-0.35%
+1.33%
+3.92%
$ 21.86M
$ 2.38M
50
IOSToken
IOSToken
IOST
$ 0.0006011
-0.50%
-2.41%
-0.27%
$ 20.36M
$ 111.46M

Câu hỏi thường gặp

Token Bằng chứng cổ phần (PoS) là gì và tại sao chúng phổ biến?
Token Bằng chứng cổ phần (PoS) đại diện cho một nhóm các dự án tiền mã hoá tập trung vào một chủ đề hoặc công nghệ chung. Danh mục này đã thu hút sự chú ý đáng kể từ nhà giao dịch, với 120 token hiện đang được theo dõi trên MEXC và tổng vốn hoá thị trường là $420.20B.
Token Bằng chứng cổ phần (PoS) nào có hiệu suất tốt nhất hiện tại?
Trong số các token Bằng chứng cổ phần (PoS) được theo dõi trên MEXC, TUP đã cho thấy hiệu suất mạnh nhất gần đây với mức biến động giá 6.85% trong 24 giờ qua. Dữ liệu hiệu suất được cập nhật theo thời gian thực và có thể thay đổi theo điều kiện thị trường.
Có bao nhiêu token Bằng chứng cổ phần (PoS) trên MEXC?
MEXC hiện đang theo dõi 120 token Bằng chứng cổ phần (PoS), bao gồm cả các dự án có thể giao dịch và trước niêm yết. Các token Bằng chứng cổ phần (PoS) phổ biến bao gồm ETH, BNB, SOL. Token mới được bổ sung thường xuyên khi danh mục phát triển.
Tổng vốn hoá thị trường của danh mục Bằng chứng cổ phần (PoS) là bao nhiêu?
Tổng vốn hoá thị trường của tất cả token Bằng chứng cổ phần (PoS) là khoảng $420.20B. Con số này phản ánh giá trị tổng hợp của danh mục và chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường theo thời gian thực.

Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm

Việc đưa tài sản kỹ thuật số vào lĩnh vực Bằng chứng cổ phần (PoS), cùng với quy tắc phân loại và dữ liệu thị trường, được lấy từ các bên thứ ba độc lập. Việc niêm yết token trong danh mục này không cấu thành sự chứng thực, đảm bảo hoặc khuyến nghị đầu tư từ MEXC. Tất cả nội dung chỉ nhằm mục đích thông tin. Giá tiền mã hoá chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường, vui lòng tự nghiên cứu (DYOR) và giao dịch thận trọng.