Top token Cơ sở hạ tầng theo vốn hoá thị trường

Khám phá các loại tiền mã hoá có hiệu suất tốt nhất trong lĩnh vực Cơ sở hạ tầng. Các loại tiền mã hoá bên dưới được xếp hạng theo vốn hoá thị trường, giúp bạn dễ dàng theo dõi xu hướng thị trường và khám phá cơ hội giao dịch.

#
Coin
Giá
7 ngày gần đây
Thực hiện
1
Chainlink
Chainlink
LINK
$ 8.26
-0.43%
-1.09%
-1.26%
$ 5.37B
$ 38.75K
2
Litecoin
Litecoin
LTC
$ 44.45
-0.32%
-0.56%
-1.93%
$ 3.41B
$ 56.29K
3
Sky Protocol
Sky Protocol
SKY
$ 0.05569
+0.88%
-1.15%
-2.51%
$ 1.30B
$ 1.04M
4
Internet Computer
Internet Computer
ICP
$ 2.095
-0.76%
-0.38%
+0.87%
$ 1.16B
$ 67.72K
5
United Stables
United Stables
U
$ 1.0005
+0.01%
-0.01%
-0.02%
$ 1.00B
$ 53.79K
6
Quant
Quant
QNT
$ 60.29
-0.58%
-0.05%
-0.86%
$ 724.49M
$ 669.05
7
Beldex
Beldex
BDX
$ 0.08227
0.00%
+1.02%
+0.35%
$ 636.16M
$ 2.94M
8
Filecoin
Filecoin
FIL
$ 0.7125
-1.01%
-2.01%
+2.28%
$ 559.11M
$ 1.24M
9
Pyth Network
Pyth Network
PYTH
$ 0.03834
-0.90%
-2.67%
-4.86%
$ 301.85M
$ 4.94M
10
Lido DAO
Lido DAO
LDO
$ 0.2814
-0.17%
-7.28%
-16.63%
$ 252.18M
$ 696.28K
11
Stacks
Stacks
STX
$ 0.1359
-1.45%
-1.81%
+2.03%
$ 246.24M
$ 518.47K
12
Humanity
Humanity
H
$ 0.07454
+0.98%
+3.18%
+11.41%
$ 213.97M
$ 1.53M
13
DoubleZero
DoubleZero
2Z
$ 0.05486
-0.44%
-1.79%
-2.06%
$ 189.99M
$ 904.15K
14
Graph Token
Graph Token
GRT
$ 0.01461
-0.34%
-0.48%
-1.49%
$ 158.11M
$ 4.39M
15
STRK
STRK
STRK
$ 0.02479
-1.04%
-0.32%
-9.33%
$ 156.78M
$ 4.94M
16
MIOTAC
MIOTAC
IOTA
$ 0.03356
-0.66%
-3.17%
+4.43%
$ 149.29M
$ 1.71M
17
THORChain
THORChain
RUNE
$ 0.447
-0.32%
-0.54%
+1.08%
$ 149.02M
$ 274.17K
18
EigenLayer
EigenLayer
EIGEN
$ 0.1857
-0.54%
-1.12%
+2.56%
$ 146.02M
$ 463.86K
19
SOON
SOON
SOON
$ 0.222
0.00%
+3.91%
+4.35%
$ 114.91M
$ 652.22K
20
AWE Network
AWE Network
AWE
$ 0.05747
+0.70%
+2.50%
+5.67%
$ 112.23M
$ 966.00K
21
DeepBook
DeepBook
DEEP
$ 0.015226
-1.06%
-3.02%
-4.22%
$ 80.91M
$ 3.98M
22
Aethir
Aethir
ATH
$ 0.003877
-0.59%
-0.39%
+0.39%
$ 77.58M
$ 15.71M
23
Cysic
Cysic
CYS
$ 0.516
-2.14%
+66.25%
+69.59%
$ 77.31M
$ 1.58M
24
Data Network
Data Network
DATA
$ 0.2108
-0.24%
-0.99%
-4.58%
$ 75.01M
$ 548.23K
25
$ 882.82
+0.73%
+8.35%
+11.90%
$ 65.22M
$ 84.18
26
Safe Token
Safe Token
SAFE
$ 0.0846
-0.24%
+0.59%
-5.47%
$ 63.44M
$ 22.37K
27
Gas
Gas
GAS
$ 0.923606
-0.23%
-0.01%
+0.65%
$ 60.13M
$ 965.17K
28
Walrus
Walrus
WAL
$ 0.02463
-1.21%
-3.12%
-1.64%
$ 58.97M
$ 2.43M
29
EXOD
EXOD
EXOD
$ 5.01
0.00%
0.00%
-6.36%
$ 52.28M
--
30
ELF
ELF
ELF
$ 0.05928
+0.29%
+0.44%
-0.02%
$ 48.67M
$ 941.81K
31
$ 0.03625
-0.28%
-2.03%
-2.54%
$ 42.88M
$ 28.92K
32
BitDCA
BitDCA
BDCA
$ 0.4581
-0.02%
-1.38%
-6.45%
$ 37.44M
$ 479.14K
33
Fractal Bitcoin
Fractal Bitcoin
FB
$ 0.3417
+0.23%
-0.67%
-2.73%
$ 35.59M
$ 171.40K
34
RedStone
RedStone
RED
$ 0.08536
-0.83%
-2.51%
-4.68%
$ 35.50M
$ 669.05K
35
Rocket Pool
Rocket Pool
RPL
$ 1.544
-0.78%
-3.40%
-1.16%
$ 34.59M
$ 34.98K
36
Orochi Network
Orochi Network
ON
$ 0.23845
-2.26%
+6.46%
-22.03%
$ 34.43M
$ 845.36K
37
APRO
APRO
AT
$ 0.13481
-0.38%
-0.81%
+1.57%
$ 33.74M
$ 396.22K
38
The Game Company
The Game Company
GMRT
$ 0.143825
0.00%
+732.20%
+76,228.08%
$ 33.69M
$ 478.87
39
Anoma
Anoma
XAN
$ 0.013392
-0.37%
+7.23%
+20.99%
$ 33.54M
$ 7.60M
40
Succinct
Succinct
PROVE
$ 0.1679
-0.36%
-0.59%
+0.60%
$ 32.78M
$ 307.71K
41
Espresso
Espresso
ESP
$ 0.06204
-1.52%
-6.30%
-3.61%
$ 31.98M
$ 1.11M
42
Spacecoin
Spacecoin
SPACE
$ 0.005866
-0.51%
-1.32%
-2.78%
$ 30.80M
$ 16.32M
43
0G
0G
0G
$ 0.1408
-0.43%
-0.14%
-6.60%
$ 29.88M
$ 470.40K
44
Movement
Movement
MOVE
$ 0.007431
-1.04%
+0.01%
-6.17%
$ 29.69M
$ 7.52M
45
Block Street
Block Street
BSB
$ 0.13054
+0.05%
+4.09%
+7.60%
$ 28.98M
$ 1.62M
46
ETHGAS
ETHGAS
GWEI
$ 0.01621
-1.40%
+2.47%
-17.29%
$ 28.30M
$ 1.57M
47
StatusNetwork
StatusNetwork
SNT
$ 0.00585
-0.51%
-2.01%
-5.02%
$ 28.20M
$ 8.41M
48
Nock
Nock
NOCK
$ 0.01235
+0.97%
+9.23%
-5.40%
$ 27.29M
$ 8.82M
49
Orbs
Orbs
ORBS
$ 0.00548527
-0.77%
-0.02%
+2.33%
$ 27.27M
$ 2.90M
50
PlaysOut
PlaysOut
PLAY
$ 0.0341
-0.67%
-2.83%
-7.35%
$ 26.19M
$ 4.68M

Câu hỏi thường gặp

Token Cơ sở hạ tầng là gì và tại sao chúng phổ biến?
Token Cơ sở hạ tầng đại diện cho một nhóm các dự án tiền mã hoá tập trung vào một chủ đề hoặc công nghệ chung. Danh mục này đã thu hút sự chú ý đáng kể từ nhà giao dịch, với 259 token hiện đang được theo dõi trên MEXC và tổng vốn hoá thị trường là $18.38B.
Token Cơ sở hạ tầng nào có hiệu suất tốt nhất hiện tại?
Trong số các token Cơ sở hạ tầng được theo dõi trên MEXC, GMRT đã cho thấy hiệu suất mạnh nhất gần đây với mức biến động giá 732.20% trong 24 giờ qua. Dữ liệu hiệu suất được cập nhật theo thời gian thực và có thể thay đổi theo điều kiện thị trường.
Có bao nhiêu token Cơ sở hạ tầng trên MEXC?
MEXC hiện đang theo dõi 259 token Cơ sở hạ tầng, bao gồm cả các dự án có thể giao dịch và trước niêm yết. Các token Cơ sở hạ tầng phổ biến bao gồm LINK, LTC, SKY. Token mới được bổ sung thường xuyên khi danh mục phát triển.
Tổng vốn hoá thị trường của danh mục Cơ sở hạ tầng là bao nhiêu?
Tổng vốn hoá thị trường của tất cả token Cơ sở hạ tầng là khoảng $18.38B. Con số này phản ánh giá trị tổng hợp của danh mục và chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường theo thời gian thực.

Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm

Việc đưa tài sản kỹ thuật số vào lĩnh vực Cơ sở hạ tầng, cùng với quy tắc phân loại và dữ liệu thị trường, được lấy từ các bên thứ ba độc lập. Việc niêm yết token trong danh mục này không cấu thành sự chứng thực, đảm bảo hoặc khuyến nghị đầu tư từ MEXC. Tất cả nội dung chỉ nhằm mục đích thông tin. Giá tiền mã hoá chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường, vui lòng tự nghiên cứu (DYOR) và giao dịch thận trọng.