Danh mục tiền mã hoá

Khám phá các danh mục và lĩnh vực tiền mã hoá trên MEXC, được phân nhóm theo hệ sinh thái, ứng dụng, công nghệ, v.v. Các danh mục được xếp hạng theo biến động giá 24 giờ. Chọn bất kỳ danh mục nào để xem các token thành phần và hiệu suất thị trường gần đây.

#Danh mụcTop tăng trưởng
51Layer 2 (L2)
HACD
RDO
MYRIA
-0.14%-0.48%+39.13%$ 6.57B$ 345.19M111
52Farming lợi nhuận
YAK
TRAVA
VERSE
-1.00%-1.62%-0.07%$ 6.46B$ 647.56M125
53Nhà phát hành stablecoin
PRISMA
RSUP
CAPA
+0.56%+0.16%+0.50%$ 6.23B$ 475.73M42
54Liên quan đến Trump
USD1
WLFI
TRUMP
-0.07%-0.18%-1.11%$ 6.18B$ 784.55M4
55Đô la tổng hợp
TRUSD
USP
UUSD
+0.03%+0.01%+0.28%$ 5.66B$ 48.32M14
56Tạo lập thị trường tự động (AMM)
PERP
ORAIX
SBR
-2.28%-2.97%+0.47%$ 5.40B$ 432.30M64
57Hàng hóa mã hóa
XAUT0
GLDY
XAUM
+0.04%-0.30%-0.08%$ 5.03B$ 202.59M25
58NFT
HUAHUA
OBX
UFO
-3.33%-3.08%-4.19%$ 4.96B$ 453.31M402
59Binance Launchpool
ALPHA
UNFI
ATA
+1.06%+0.69%+4.30%$ 4.81B$ 460.30M57
60Vàng mã hóa
XAUT0
GLDY
XAUM
-0.15%-0.48%-0.31%$ 4.79B$ 205.92M16
61Stablecoin sinh lợi nhuận
ISC
JRUSDAT
USND
+0.40%+0.37%+0.51%$ 4.67B$ 13.97M75
62Bitcoin Fork
BSV
BTG
XEC
-0.31%-0.47%+1.58%$ 4.64B$ 86.77M5
63Chỉ số DeFi Index Coop
COMP
WETH
YFI
-2.78%-3.50%-2.06%$ 4.53B$ 464.19M9
64Đồ thị có hướng không chu trình (DAG)
XDAG
UBX
XNO
+0.09%-0.29%+1.99%$ 4.03B$ 57.35M13
65Tokenized Money Market Fund (MMFs)
BUIDL
FIUSD
-0.42%-0.40%+0.51%$ 3.89B$ 36.452
66Giao thức cho vay/vay
WELL
ALPACA
DAM
+0.07%-0.22%-1.01%$ 3.89B$ 291.02M61
67Trò chơi (GameFi)
NEOX
UFO
GMRT
-3.83%-3.58%-3.53%$ 3.84B$ 381.75M581
68Layer 0 (L0)
CELL
ATONE
PHOTON
+3.39%+3.16%+4.71%$ 3.65B$ 200.24M14
69Launchpad
MINI
ROBIN
UFO
+0.41%-0.42%+1.53%$ 3.43B$ 293.04M160
70Nhà phát hành thẻ tiền mã hoá
PLUS
KARMA
PLUTUS
+0.34%+0.23%+0.72%$ 3.34B$ 8.84M7
71Tính khả dụng dữ liệu
TIA
CXT
CRU
+3.05%+2.61%+11.55%$ 3.22B$ 158.64M12
72Token sinh lợi nhuận
JRUSDAT
USND
AVLT
+0.20%+0.07%-0.30%$ 2.94B$ 5.80M84
73Giải pháp thanh toán
MRDN
PAYU
ZPAY
-0.84%-1.24%-2.24%$ 2.79B$ 100.25M83
74Meme Solana
YOMAMA
JACKIE
DIARRHEA
-0.33%-1.76%+0.35%$ 2.69B$ 348.29M1180
75AI Agent
TRISIG
FORAI
R0B
+1.26%+0.92%+0.53%$ 2.63B$ 290.40M510
76
BNKRW
RZR
COVAL
-1.34%-1.09%-1.50%$ 2.61B$ 79.41M74
77Stablecoin đảm bảo bằng trái phiếu Mỹ
USDM1
USSD
MANTRAUSD
-0.12%-0.16%-0.25%$ 2.18B$ 2.42M7
78Ngân hàng số
AVICI
VPAY
BLIND
-0.05%-0.22%0.00%$ 2.10B$ 60.52M12
79Airdrop Binance HODLer
BANANA
SHELL
RESOLV
-0.28%-0.96%-3.73%$ 2.03B$ 381.38M45
80Cổ phiếu mã hóa
SNDKX
PLTRX
MRVLX
+5.27%+5.14%+1.41%$ 1.88B$ 463.99M278
81Ứng dụng AI
SUIDEPIN
WSDM
HATCHER
-0.93%-1.49%+0.96%$ 1.85B$ 105.11M185
82Binance Launchpad
DEGO
BETA
ALPHA
-0.14%-0.42%+4.10%$ 1.85B$ 167.87M30
83Định danh phi tập trung (DID)
P
AVC
BASEID
+1.76%+1.14%+4.10%$ 1.80B$ 165.48M50
84SocialFi
LATENIGHTONBASE
WILLU
PAWS
+1.46%+0.92%+5.96%$ 1.79B$ 143.00M116
85Metaverse
NSFW
UFO
METADOGE
-0.46%-0.76%+0.01%$ 1.79B$ 97.48M125
86Khung AI
EMATE
ODAI
DULUS
+0.99%+0.61%+6.16%$ 1.68B$ 320.16M119
87Stablecoin thuật toán
ALUSD
DJED
COPM
+0.24%+0.12%+0.88%$ 1.65B$ 3.10M17
88Chủ đề ếch
NITRO
RWOG
LONER
+0.27%-0.51%+5.36%$ 1.61B$ 190.37M98
89The Boy's Club
GASS
PORK
ANDY
+0.33%-0.49%+5.39%$ 1.52B$ 140.86M108
90Phân tích
VELAI
WATCH
ALGOPUB
-1.61%-2.10%-1.86%$ 1.48B$ 176.86M127
91Binance Wallet IDO
RDO
ELDE
BOOM
-0.97%-1.28%+2.45%$ 1.45B$ 255.92M58
92Hệ sinh thái Superchain Optimism
CELO
GSWIFT
ERN
+2.53%+1.93%+4.29%$ 1.45B$ 162.95M12
93Play to Earn
ISP
NEOX
UFO
+0.30%-0.36%+2.50%$ 1.41B$ 161.74M187
94Ứng dụng Telegram
MEMEFI
ELDE
OK
-10.72%-9.16%-12.95%$ 1.34B$ 106.74M97
95Hệ sinh thái Pump.fun
YOMAMA
JACKIE
DIARRHEA
+0.44%-1.93%+0.03%$ 1.34B$ 182.02M1533
96Hệ sinh thái có thể giao dịch
PC0000111
PC0000097
PC0000031
+0.13%+0.07%+0.16%$ 1.32B--11
97Lưu trữ
JKL
OBX
STOS
+0.11%-0.05%+2.54%$ 1.31B$ 105.83M36
98Rollup
HEZ
MYRIA
LL
+0.23%-0.04%+1.40%$ 1.30B$ 118.78M26
99Hệ sinh thái Morpho
GTWETHB
GTWETHP
MCWETH
-0.22%-0.45%-1.19%$ 1.27B$ 11.60M22
100Liquid Staking
STAKELAYER
VPLS
VOUCH
+0.32%-0.08%-7.81%$ 1.22B$ 142.40M160

Câu hỏi thường gặp

Danh mục và lĩnh vực tiền mã hoá là gì?
Danh mục tiền mã hoá phân nhóm các tài sản kỹ thuật số dựa trên các đặc điểm chung, như công nghệ nền tảng, ứng dụng hoặc hệ sinh thái. Phân loại này giúp người dùng dễ dàng điều hướng thị trường và theo dõi các phân khúc cụ thể như DeFi, meme coin hoặc blockchain Layer 1.
Một loại tiền mã hoá có thể thuộc nhiều danh mục không?
Có. Vì tài sản kỹ thuật số thường sở hữu nhiều thuộc tính chức năng, một token duy nhất có thể thuộc nhiều lĩnh vực. Ví dụ, Ethereum được phân loại là blockchain Layer 1, nhưng cũng là phần cơ bản của danh mục cơ sở hạ tầng hợp đồng thông minh và Web3.
Các danh mục tiền mã hoá mới có được bổ sung theo thời gian không?
Chắc chắn. Ngành Web3 rất năng động. Khi các đổi mới công nghệ, giao thức hoặc xu hướng thị trường mới xuất hiện, chúng tôi liên tục cập nhật chỉ số và bổ sung các lĩnh vực mới để phản ánh chính xác bối cảnh tiền mã hoá đang không ngừng phát triển.
Việc kiểm tra danh mục tiền mã hoá có thể giúp tôi khám phá các cơ hội giao dịch như thế nào?
Bằng cách theo dõi các lĩnh vực tiền mã hoá, bạn có thể xác định dòng tiền và xu hướng thị trường mới nổi. Khi một câu chuyện cụ thể thu hút sự chú ý, việc kiểm tra danh mục cho phép bạn nhanh chóng so sánh hiệu suất của các token liên quan và nắm bắt sự chuyển dịch trong các lĩnh vực.

Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm

Tất cả danh mục tiền mã hoá, quy tắc phân loại và dữ liệu thị trường trên trang này đều được lấy từ các bên thứ ba độc lập. MEXC không đảm bảo tính chính xác hoặc kịp thời của thông tin này. Việc đưa vào các lĩnh vực không cấu thành sự chứng thực hoặc khuyến nghị đầu tư. Tất cả nội dung chỉ nhằm mục đích thông tin và không phải là lời khuyên tài chính. Giao dịch tiền mã hoá tiềm ẩn rủi ro cao, vui lòng tự nghiên cứu (DYOR).