Danh mục tiền mã hoá

Khám phá các danh mục và lĩnh vực tiền mã hoá trên MEXC, được phân nhóm theo hệ sinh thái, ứng dụng, công nghệ, v.v. Các danh mục được xếp hạng theo biến động giá 24 giờ. Chọn bất kỳ danh mục nào để xem các token thành phần và hiệu suất thị trường gần đây.

#Danh mụcTop tăng trưởng
51Hệ sinh thái x402
SWTCH
BREW
JTVO
+0,08%-1,68%-1,20%$ 6,53B$ 345,94M100
52Oracle
ORA
SWTCH
PLI
-0,37%-2,34%-3,28%$ 6,33B$ 358,97M44
53Đô la tổng hợp
SUIUSDE
SUSP
USDN
-0,15%-0,14%-1,56%$ 6,30B$ 83,87M14
54NFT
CUBE
BPEG
RFOX
+1,82%+0,69%+10,29%$ 6,15B$ 769,38M413
55Layer 2 (L2)
LAI
RDO
ISLM
-0,21%-1,58%-6,22%$ 5,90B$ 606,75M112
56Nhà phát hành stablecoin
YALA
RSUP
PRISMA
-1,44%-3,86%-10,47%$ 5,65B$ 555,23M39
57Launchpad
FJO
MOBY
BABI
-12,86%-13,91%-13,56%$ 5,55B$ 312,65M148
58Hàng hóa mã hóa
SLVON
XU3O8
GLDR
-2,83%-2,84%-6,05%$ 5,32B$ 385,37M25
59Vàng mã hóa
VNXAU
GLDR
GGBR
-2,73%-2,73%-5,70%$ 5,02B$ 372,26M15
60Farming lợi nhuận
RLY
PRIME
VEMP
-2,80%-4,20%-7,67%$ 5,00B$ 675,38M128
61Trò chơi (GameFi)
GOATS
E4C
RFOX
+2,21%+1,61%+17,88%$ 4,96B$ 511,22M584
62Binance Launchpool
MBOX
ATA
HFT
+1,49%-1,43%-4,68%$ 4,83B$ 1,01B57
63Đồ thị có hướng không chu trình (DAG)
DAG
XNO
TARA
-2,18%-3,29%-4,18%$ 4,55B$ 69,59M13
64Stablecoin sinh lợi nhuận
USDY
USND
HAUSDC
-0,47%-0,40%-1,08%$ 4,41B$ 17,77M67
65Bitcoin Fork
BSV
XEC
BCH
-1,58%-3,37%-16,80%$ 4,40B$ 177,47M5
66Phân tích
RADAR
LAYOFF
WSDM
-16,04%-16,73%-14,22%$ 4,22B$ 217,50M113
67Layer 0 (L0)
DATA
BTG
PHOTON
+0,90%-1,00%-9,55%$ 4,15B$ 206,36M14
68Tạo lập thị trường tự động (AMM)
FER
JEWEL
UTYAB
-0,63%-2,47%-5,31%$ 4,08B$ 334,41M62
69Tính khả dụng dữ liệu
SYS
TIA
AVAIL
+3,13%+1,59%-2,00%$ 3,61B$ 560,15M12
70Nhà phát hành thẻ tiền mã hoá
CRO
BXX
NEXO
-2,44%-3,72%-1,51%$ 3,45B$ 20,75M6
71Giao thức cho vay/vay
BLND
GEAR
ALPACA
+3,40%+1,56%-2,16%$ 3,32B$ 332,62M57
72AI Agent
MMO
BOTCOIN
$UOS
-3,25%-5,11%-5,91%$ 3,13B$ 421,52M508
73Chỉ số DeFi Index Coop
COMP
RPL
YFI
-0,14%-1,75%-7,89%$ 3,06B$ 302,68M9
74Echo Launchpad
LAB
XPL
-20,97%-21,31%-17,00%$ 3,02B$ 74,05M2
75Giải pháp thanh toán
MRDN
RDD
REVU
+1,46%+0,00%-3,44%$ 2,95B$ 221,60M81
76Meme Solana
SENTAI
BINGUS
BUMPY
+0,27%-1,71%-5,18%$ 2,88B$ 498,74M1153
77Token sinh lợi nhuận
USND
ETH+
AYFLOW
-0,62%-0,42%-1,42%$ 2,77B$ 5,87M77
78
MPS
SATU
BEST
-2,55%-3,17%-4,41%$ 2,60B$ 77,20M72
79Định danh phi tập trung (DID)
META
KEY
DCD
+1,48%+0,25%-3,78%$ 2,53B$ 854,05M49
80Ngân hàng số
AVICI
KARMA/SOL
EMYC
-0,97%-2,27%-6,69%$ 2,52B$ 108,07M14
81Airdrop Binance HODLer
BANANA
SHELL
RESOLV
-4,19%-5,94%-7,80%$ 2,20B$ 1,43B45
82Stablecoin đảm bảo bằng trái phiếu Mỹ
USDR
USDM1
USDY
-0,53%-0,35%+0,04%$ 2,18B$ 4,60M7
83Binance Launchpad
WIN
PORTO
SAND
-1,22%-3,16%-6,07%$ 2,10B$ 286,83M30
84Metaverse
VEMP
CUBE
RFOX
-0,88%-2,94%-9,89%$ 2,08B$ 191,48M126
85Ứng dụng AI
CUBE
WSDM
THESIS
-0,91%-2,73%-3,22%$ 1,91B$ 222,08M194
86Ứng dụng Telegram
PALM
PPKAS
GOATS
+7,09%+7,46%+109,25%$ 1,78B$ 130,30M104
87Khung AI
JTVO
DULUS
HMT
+1,40%+0,59%+5,59%$ 1,69B$ 397,36M117
88Binance Wallet IDO
APR
RDO
BOMB
+1,33%-0,24%+0,35%$ 1,65B$ 490,91M59
89Play to Earn
CHAIN
VEMP
PPKAS
+0,06%-1,15%-5,00%$ 1,65B$ 200,95M188
90Liquid Staking
PSTAKE
UNIBTC
PNDO
+0,40%-1,00%-1,31%$ 1,61B$ 345,46M167
91Chủ đề ếch
OKAYEG
DTC
BUFO
+0,49%-1,26%-4,85%$ 1,60B$ 261,54M96
92The Boy's Club
MELLOW
PEEZY
PECH
+0,40%-1,31%-4,92%$ 1,52B$ 238,17M111
93Hệ sinh thái Four.meme (Meme BNB)
ADOG
BINANCIANS
GIGL
-14,59%-14,35%+7,63%$ 1,46B$ 508,33M91
94Mining trên di động
MINIMA
JADE
ALT
-0,95%-1,92%-0,46%$ 1,45B$ 10,50M11
95Stablecoin thuật toán
USDN
HBD
COPM
-0,75%-0,71%-3,10%$ 1,42B$ 18,07M17
96Lưu trữ
SCP
IAG
OBX
+0,26%-1,60%-8,68%$ 1,42B$ 129,80M38
97Game thùng
BUBBLE
HEIDRUN
GMTO
+9,52%+10,41%+205,45%$ 1,41B$ 70,35M34
98Rollup
LRC
SUPR
LAI
+1,94%+0,11%-6,15%$ 1,39B$ 209,52M26
99Hệ sinh thái Pump.fun
SENTAI
ACCELERANDO
BUMPY
-0,38%-2,14%+2,29%$ 1,35B$ 294,45M1502
100Hệ sinh thái có thể giao dịch
PC0000111
PC0000097
PC0000031
+0,09%+0,15%+0,30%$ 1,32B--11

Câu hỏi thường gặp

Danh mục và lĩnh vực tiền mã hoá là gì?
Danh mục tiền mã hoá phân nhóm các tài sản kỹ thuật số dựa trên các đặc điểm chung, như công nghệ nền tảng, ứng dụng hoặc hệ sinh thái. Phân loại này giúp người dùng dễ dàng điều hướng thị trường và theo dõi các phân khúc cụ thể như DeFi, meme coin hoặc blockchain Layer 1.
Một loại tiền mã hoá có thể thuộc nhiều danh mục không?
Có. Vì tài sản kỹ thuật số thường sở hữu nhiều thuộc tính chức năng, một token duy nhất có thể thuộc nhiều lĩnh vực. Ví dụ, Ethereum được phân loại là blockchain Layer 1, nhưng cũng là phần cơ bản của danh mục cơ sở hạ tầng hợp đồng thông minh và Web3.
Các danh mục tiền mã hoá mới có được bổ sung theo thời gian không?
Chắc chắn. Ngành Web3 rất năng động. Khi các đổi mới công nghệ, giao thức hoặc xu hướng thị trường mới xuất hiện, chúng tôi liên tục cập nhật chỉ số và bổ sung các lĩnh vực mới để phản ánh chính xác bối cảnh tiền mã hoá đang không ngừng phát triển.
Việc kiểm tra danh mục tiền mã hoá có thể giúp tôi khám phá các cơ hội giao dịch như thế nào?
Bằng cách theo dõi các lĩnh vực tiền mã hoá, bạn có thể xác định dòng tiền và xu hướng thị trường mới nổi. Khi một câu chuyện cụ thể thu hút sự chú ý, việc kiểm tra danh mục cho phép bạn nhanh chóng so sánh hiệu suất của các token liên quan và nắm bắt sự chuyển dịch trong các lĩnh vực.

Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm

Tất cả danh mục tiền mã hoá, quy tắc phân loại và dữ liệu thị trường trên trang này đều được lấy từ các bên thứ ba độc lập. MEXC không đảm bảo tính chính xác hoặc kịp thời của thông tin này. Việc đưa vào các lĩnh vực không cấu thành sự chứng thực hoặc khuyến nghị đầu tư. Tất cả nội dung chỉ nhằm mục đích thông tin và không phải là lời khuyên tài chính. Giao dịch tiền mã hoá tiềm ẩn rủi ro cao, vui lòng tự nghiên cứu (DYOR).