Mua Crypto
Thị trường
Spot
FuturesBTC
Tiết kiệm
Trung tâm sự kiện
Trung tâm thưởng
Xem thêm
Lễ hội 0 phí

Danh mục tiền mã hoá

Khám phá các danh mục và lĩnh vực tiền mã hoá trên MEXC, được phân nhóm theo hệ sinh thái, ứng dụng, công nghệ, v.v. Các danh mục được xếp hạng theo biến động giá 24 giờ. Chọn bất kỳ danh mục nào để xem các token thành phần và hiệu suất thị trường gần đây.

#Danh mụcTop tăng trưởng
51Blockchain riêng tư
DRGX
DEXTF
VRSC
-2.45%-2.43%-4.80%$ 7.56B$ 277.91M38
52Chỉ số DeFi Index Coop
COMP
RPL
YFI
-2.52%-2.50%-4.63%$ 7.28B$ 761.06M9
53Tính khả dụng dữ liệu
TIA
NEAR
AVAIL
-5.84%-5.80%-8.43%$ 7.09B$ 722.03M11
54Đô la tổng hợp
TRUSD
UUSD
FUSD
-0.30%-0.30%-1.07%$ 6.73B$ 43.21M13
55Cá cược (GambleFi)
BC
TED
CHAIN
-5.07%-4.99%-11.65%$ 6.47B$ 20.80M75
56Liên quan đến Trump
USD1
WLFI
TRUMP
-0.22%-0.21%-2.74%$ 6.23B$ 912.64M4
57Quyền chọn
EXO
AUC
SI
-5.20%-5.12%-11.92%$ 6.19B$ 25.55M18
58Bitcoin Fork
BSV
XEC
BTG
+1.11%+1.11%+1.30%$ 6.10B$ 190.45M5
59Thị trường dự đoán
PNK
OVER
PRD
-5.13%-5.04%-12.09%$ 5.88B$ 20.82M43
60Hàng hóa mã hóa
XAUH
CGO
GLDT
-3.03%-3.05%-6.22%$ 5.84B$ 540.03M31
61Launchpad
XL
ARCT
XSTOK
-4.82%-4.81%-0.79%$ 5.63B$ 431.51M210
62Vàng mã hóa
XAUH
CGO
GLDT
-3.57%-3.59%-6.51%$ 5.55B$ 530.04M18
63Giao thức cho vay/vay
MEZO
AVL
ZERO
-2.07%-2.06%-4.00%$ 5.33B$ 290.98M64
64Stablecoin đảm bảo bằng tiền mã hoá
USDB
BUD
RAI
+0.82%+0.82%+0.10%$ 5.17B$ 158.17M58
65NFT
SIDUS
GCATS
XWG
-0.49%-0.46%-2.26%$ 4.99B$ 1.09B392
66Đồ thị có hướng không chu trình (DAG)
DAG
GBYTE
UBX
-2.63%-2.64%-5.63%$ 4.71B$ 104.23M12
67Layer 0 (L0)
CELL
DAG
DOT
-2.04%-2.04%-3.93%$ 4.37B$ 315.03M14
68Nhà phát hành thẻ tiền mã hoá
WXT
CRO
NEXO
-1.18%-1.16%-1.50%$ 3.63B$ 8.93M7
69Trò chơi (GameFi)
SIDUS
RVV
XWG
-0.01%+0.13%-1.98%$ 3.52B$ 410.40M557
70AI Agent
MMO
MESH
KELLYCLAUDE
-2.81%-2.76%+1.43%$ 3.49B$ 289.82M481
71Ứng dụng AI
LX
LEON
FITTED
-2.52%-2.51%+4.76%$ 3.44B$ 324.26M177
72Stablecoin sinh lợi nhuận
USDM
ISC
SRUSDE
+0.24%+0.24%+0.83%$ 3.07B$ 28.54M80
73Meme Solana
SATOSHINU
NEKO
VERITY
-0.59%-0.57%+1.17%$ 3.05B$ 1.08B1083
74Tokenized Money Market Fund (MMFs)
BUIDL
FIUSD
BRSRV
-0.19%-0.18%-3.73%$ 3.02B--3
75Ví
MPS
RZR
SOLO
-2.38%-2.38%+3.51%$ 2.83B$ 63.90M74
76Token sinh lợi nhuận
USD3
STNXM
XHYPE
+0.34%+0.33%+0.25%$ 2.78B$ 11.15M96
77Tokenized Stocks
NVOX
PFEX
CVXX
+1.64%+1.65%+6.45%$ 2.75B$ 808.61M275
78Ngân hàng số
XPL
BLIND
MNT
-0.81%-0.79%-1.46%$ 2.74B$ 197.19M12
79Binance Wallet IDO
KILO
CUDIS
RVV
+6.65%+6.67%+10.33%$ 2.63B$ 1.71B54
80Binance Launchpad
BAND
GMT
DEGO
-2.12%-2.10%-4.57%$ 2.61B$ 362.33M30
81Airdrop Binance HODLer
BANANA
RESOLV
TOWNS
-0.04%-0.03%+1.06%$ 2.55B$ 459.95M45
82SocialFi
SSLX
COMMON
KIN
-6.43%-6.43%+2.93%$ 2.54B$ 182.71M118
83Định danh phi tập trung (DID)
CVC
ADNS
CRED
-10.55%-10.50%+0.09%$ 2.47B$ 395.92M51
84Chủ đề ếch
AP
AIPEPE
NADS
+2.43%+2.45%+8.90%$ 2.38B$ 719.32M94
85Stablecoin đảm bảo bằng trái phiếu Mỹ
USDM1
USDY
USDO
+0.32%+0.32%+0.63%$ 2.38B$ 4.18M8
86Rollup
LRC
MYRIA
SAVM
-5.70%-5.68%-10.22%$ 2.30B$ 380.77M25
87The Boy's Club
AP
GRINCH
AIPEPE
+2.46%+2.47%+10.61%$ 2.28B$ 696.39M109
88Metaverse
DFL
SIDUS
VEMP
-0.71%-0.68%-3.53%$ 2.24B$ 204.14M115
89Hệ sinh thái Superchain Optimism
CELO
OP
SUPR
-12.19%-12.14%-3.48%$ 2.19B$ 418.98M12
90Giải pháp thanh toán
KIN
PAYU
MESH
-3.14%-3.09%-5.76%$ 2.14B$ 157.05M84
91Lưu trữ
ICNT
WSI
ZCN
-2.38%-2.36%-5.23%$ 1.88B$ 131.52M32
92Khung AI
NCN
ANIMUS
HARBOR
-1.80%-1.78%+1.93%$ 1.86B$ 436.30M115
93Stablecoin thuật toán
DJED
JPYT
ALUSD
+1.41%+1.41%+0.70%$ 1.85B$ 6.27M15
94Play to Earn
FFTB
SIDUS
WURK
-1.20%-1.16%-3.51%$ 1.66B$ 175.74M175
95Liquid Staking
WSTASTR
STTON
FIS
+1.04%+1.07%+2.90%$ 1.62B$ 324.50M159
96Hệ sinh thái Morpho
MEUSD
STEAKPYUSD
GTUSDCP
-1.38%-1.37%-4.74%$ 1.59B$ 15.08M25
97Phân tích
LISA
INVR
ALGOPUB
-1.72%-1.70%-4.51%$ 1.58B$ 168.42M124
98Chuỗi bên
ML
SOV
SAVM
-4.65%-4.73%-11.59%$ 1.44B$ 134.74M20
99Restaking
LAIR
ZRC
RSWETH
-2.36%-2.34%-4.30%$ 1.39B$ 209.13M42
100Masternode
DIVI
PRCY
XEQM
-6.45%-6.35%+0.87%$ 1.37B$ 110.11M21

Câu hỏi thường gặp

Danh mục và lĩnh vực tiền mã hoá là gì?
Danh mục tiền mã hoá phân nhóm các tài sản kỹ thuật số dựa trên các đặc điểm chung, như công nghệ nền tảng, ứng dụng hoặc hệ sinh thái. Phân loại này giúp người dùng dễ dàng điều hướng thị trường và theo dõi các phân khúc cụ thể như DeFi, meme coin hoặc blockchain Layer 1.
Một loại tiền mã hoá có thể thuộc nhiều danh mục không?
Có. Vì tài sản kỹ thuật số thường sở hữu nhiều thuộc tính chức năng, một token duy nhất có thể thuộc nhiều lĩnh vực. Ví dụ, Ethereum được phân loại là blockchain Layer 1, nhưng cũng là phần cơ bản của danh mục cơ sở hạ tầng hợp đồng thông minh và Web3.
Các danh mục tiền mã hoá mới có được bổ sung theo thời gian không?
Chắc chắn. Ngành Web3 rất năng động. Khi các đổi mới công nghệ, giao thức hoặc xu hướng thị trường mới xuất hiện, chúng tôi liên tục cập nhật chỉ số và bổ sung các lĩnh vực mới để phản ánh chính xác bối cảnh tiền mã hoá đang không ngừng phát triển.
Việc kiểm tra danh mục tiền mã hoá có thể giúp tôi khám phá các cơ hội giao dịch như thế nào?
Bằng cách theo dõi các lĩnh vực tiền mã hoá, bạn có thể xác định dòng tiền và xu hướng thị trường mới nổi. Khi một câu chuyện cụ thể thu hút sự chú ý, việc kiểm tra danh mục cho phép bạn nhanh chóng so sánh hiệu suất của các token liên quan và nắm bắt sự chuyển dịch trong các lĩnh vực.

Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm

Tất cả danh mục tiền mã hoá, quy tắc phân loại và dữ liệu thị trường trên trang này đều được lấy từ các bên thứ ba độc lập. MEXC không đảm bảo tính chính xác hoặc kịp thời của thông tin này. Việc đưa vào các lĩnh vực không cấu thành sự chứng thực hoặc khuyến nghị đầu tư. Tất cả nội dung chỉ nhằm mục đích thông tin và không phải là lời khuyên tài chính. Giao dịch tiền mã hoá tiềm ẩn rủi ro cao, vui lòng tự nghiên cứu (DYOR).