Top token Layer 2 (L2) theo vốn hoá thị trường

Khám phá các loại tiền mã hoá có hiệu suất tốt nhất trong lĩnh vực Layer 2 (L2). Các loại tiền mã hoá bên dưới được xếp hạng theo vốn hoá thị trường, giúp bạn dễ dàng theo dõi xu hướng thị trường và khám phá cơ hội giao dịch.

#
Coin
Giá
7 ngày gần đây
Thực hiện
1
OKB
OKB
OKB
$ 86.7
-0.29%
+0.55%
+2.30%
$ 1.82B
$ 1.12K
2
Mantle
Mantle
MNT
$ 0.3977
-0.87%
-0.23%
+1.22%
$ 1.31B
$ 195.08K
3
Polygon Ecosystem
Polygon Ecosystem
POL
$ 0.07462
-1.13%
+0.58%
+3.55%
$ 793.42M
$ 2.76M
4
Arbitrum
Arbitrum
ARB
$ 0.08199
-1.21%
-0.27%
+3.99%
$ 507.16M
$ 2.14M
5
Stacks
Stacks
STX
$ 0.1362
-1.45%
-1.81%
+2.03%
$ 246.24M
$ 518.47K
6
Immutable X
Immutable X
IMX
$ 0.1094
-1.27%
-3.88%
-1.18%
$ 218.20M
$ 612.32K
7
OP
OP
OP
$ 0.08795
-0.91%
+0.14%
+0.73%
$ 187.89M
$ 424.41K
8
STRK
STRK
STRK
$ 0.02478
-1.04%
-0.32%
-9.33%
$ 156.78M
$ 4.94M
9
SOON
SOON
SOON
$ 0.2223
0.00%
+3.91%
+4.35%
$ 114.91M
$ 652.22K
10
ZKsync
ZKsync
ZK
$ 0.007905
-1.07%
-2.88%
-3.24%
$ 77.74M
$ 8.69M
11
Derive
Derive
DRV
$ 0.09766
-0.78%
+1.36%
-0.81%
$ 72.93M
$ 556.16K
12
$ 0.004775
-0.54%
-2.12%
-0.81%
$ 41.48M
$ 11.82M
13
Nervos Network
Nervos Network
CKB
$ 0.0008153
-0.51%
-1.23%
-1.61%
$ 39.97M
$ 66.43M
14
Aztec
Aztec
AZTEC
$ 0.01385
-0.72%
-1.36%
-5.16%
$ 39.71M
$ 3.97M
15
$ 0.005672
-0.63%
-3.50%
+0.23%
$ 36.18M
$ 9.79M
16
CELO
CELO
CELO
$ 0.06006
-0.66%
-3.14%
-8.72%
$ 36.01M
$ 1.01M
17
LINEA
LINEA
LINEA
$ 0.002283
-0.53%
+2.39%
+0.98%
$ 35.14M
$ 42.74M
18
Hermez Network
Hermez Network
HEZ
$ 3.11
0.00%
+0.00%
-0.32%
$ 34.40M
$ 7.24K
19
Prom
Prom
PROM
$ 1.8554
+0.87%
-0.96%
-5.46%
$ 33.85M
$ 29.93K
20
BSquared Network
BSquared Network
B2
$ 0.46518
-0.80%
-1.57%
+1.57%
$ 31.77M
$ 144.59K
21
COTI
COTI
COTI
$ 0.011023
-4.61%
+1.45%
-34.44%
$ 30.50M
$ 37.15M
22
StatusNetwork
StatusNetwork
SNT
$ 0.00585
-0.51%
-2.01%
-5.02%
$ 28.20M
$ 8.41M
23
Manta Network
Manta Network
MANTA
$ 0.05681
-0.50%
-1.95%
-3.42%
$ 26.63M
$ 1.15M
24
Zora
Zora
ZORA
$ 0.00555
-0.29%
-2.10%
-0.66%
$ 24.74M
$ 11.98M
25
Merlin Chain
Merlin Chain
MERL
$ 0.01721
-1.21%
-3.71%
+0.82%
$ 21.86M
$ 3.33M
26
CyberConnect
CyberConnect
CYBER
$ 0.3004
-0.66%
-0.86%
+1.28%
$ 21.09M
$ 180.90K
27
Tokamak Network
Tokamak Network
TON
$ 0.318748
-0.05%
0.00%
-2.00%
$ 20.52M
$ 91.41K
28
Cartesi
Cartesi
CTSI
$ 0.02119263
-0.31%
-0.01%
+1.72%
$ 19.71M
$ 599.25K
29
Metal DAO
Metal DAO
MTL
$ 0.20141
-0.47%
-0.01%
-0.41%
$ 18.54M
$ 252.20K
30
Metis
Metis
METIS
$ 2.415
-0.74%
-2.71%
-2.23%
$ 18.03M
$ 23.27K
31
Phala
Phala
PHA
$ 0.02078
-0.39%
+4.08%
+1.82%
$ 17.35M
$ 6.41M
32
Aevo
Aevo
AEVO
$ 0.01887
-0.63%
-1.26%
+3.70%
$ 17.23M
$ 3.38M
33
Lisk
Lisk
LSK
$ 0.071737
-0.33%
-0.08%
-0.37%
$ 16.72M
$ 2.73M
34
DeGate
DeGate
DG
$ 0.04127892
-0.01%
0.00%
-1.25%
$ 15.98M
$ 35.74
35
BounceBit
BounceBit
BB
$ 0.01372
-1.01%
-2.98%
-11.10%
$ 15.93M
$ 9.84M
36
Islamic Coin
Islamic Coin
ISLM
$ 0.00414639
-0.37%
+0.06%
+5.65%
$ 15.52M
$ 13.21K
37
Blast
Blast
BLAST
$ 0.0002392
-0.37%
-2.88%
-1.85%
$ 15.17M
$ 230.24M
38
Loopring
Loopring
LRC
$ 0.0104
+0.10%
-2.17%
-1.99%
$ 14.16M
$ 4.98M
39
MAGIC
MAGIC
MAGIC
$ 0.04086
-0.73%
-3.35%
+3.27%
$ 13.69M
$ 1.32M
40
Taiko
Taiko
TAIKO
$ 0.0698
-2.54%
-0.14%
-1.98%
$ 13.47M
$ 838.49K
41
CORN
CORN
CORN
$ 0.0255
-0.04%
+0.24%
+0.32%
$ 13.37M
$ 6.90M
42
Lumia
Lumia
LUMIA
$ 0.07489
-0.82%
+2.61%
+4.68%
$ 13.04M
$ 822.09K
43
Fluent
Fluent
BLEND
$ 0.0634
-1.48%
-6.06%
-6.61%
$ 12.68M
$ 941.20K
44
Sonic SVM
Sonic SVM
SONIC
$ 0.01825
-0.71%
-2.00%
-10.35%
$ 12.14M
$ 3.04M
45
Orderly Network
Orderly Network
ORDER
$ 0.0273
0.00%
-2.50%
-1.09%
$ 10.64M
$ 1.85M
46
Katana Network
Katana Network
KAT
$ 0.004417
-0.45%
+2.06%
+3.55%
$ 10.32M
$ 61.90M
47
BONE SHIBASWAP
BONE SHIBASWAP
BONE
$ 0.0442
+0.70%
+2.44%
-6.00%
$ 10.23M
$ 1.64M
48
Boba
Boba
BOBA
$ 0.01915
+1.75%
+1.43%
-1.89%
$ 9.46M
$ 3.22M
49
Citrea
Citrea
CTR
$ 0.007239
-0.65%
-1.19%
-1.60%
$ 8.66M
$ 10.02M
50
KONET
KONET
KONET
$ 0.0192238
+0.16%
-0.05%
-3.57%
$ 8.60M
$ 28.56K

Câu hỏi thường gặp

Token Layer 2 (L2) là gì và tại sao chúng phổ biến?
Token Layer 2 (L2) đại diện cho một nhóm các dự án tiền mã hoá tập trung vào một chủ đề hoặc công nghệ chung. Danh mục này đã thu hút sự chú ý đáng kể từ nhà giao dịch, với 111 token hiện đang được theo dõi trên MEXC và tổng vốn hoá thị trường là $6.41B.
Token Layer 2 (L2) nào có hiệu suất tốt nhất hiện tại?
Trong số các token Layer 2 (L2) được theo dõi trên MEXC, UNIT0 đã cho thấy hiệu suất mạnh nhất gần đây với mức biến động giá 16.20% trong 24 giờ qua. Dữ liệu hiệu suất được cập nhật theo thời gian thực và có thể thay đổi theo điều kiện thị trường.
Có bao nhiêu token Layer 2 (L2) trên MEXC?
MEXC hiện đang theo dõi 111 token Layer 2 (L2), bao gồm cả các dự án có thể giao dịch và trước niêm yết. Các token Layer 2 (L2) phổ biến bao gồm OKB, MNT, POL. Token mới được bổ sung thường xuyên khi danh mục phát triển.
Tổng vốn hoá thị trường của danh mục Layer 2 (L2) là bao nhiêu?
Tổng vốn hoá thị trường của tất cả token Layer 2 (L2) là khoảng $6.41B. Con số này phản ánh giá trị tổng hợp của danh mục và chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường theo thời gian thực.

Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm

Việc đưa tài sản kỹ thuật số vào lĩnh vực Layer 2 (L2), cùng với quy tắc phân loại và dữ liệu thị trường, được lấy từ các bên thứ ba độc lập. Việc niêm yết token trong danh mục này không cấu thành sự chứng thực, đảm bảo hoặc khuyến nghị đầu tư từ MEXC. Tất cả nội dung chỉ nhằm mục đích thông tin. Giá tiền mã hoá chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường, vui lòng tự nghiên cứu (DYOR) và giao dịch thận trọng.