Top token Ví theo vốn hoá thị trường

Khám phá các loại tiền mã hoá có hiệu suất tốt nhất trong lĩnh vực Ví. Các loại tiền mã hoá bên dưới được xếp hạng theo vốn hoá thị trường, giúp bạn dễ dàng theo dõi xu hướng thị trường và khám phá cơ hội giao dịch.

#
Coin
Giá
7 ngày gần đây
Thực hiện
1
Kaspa
Kaspa
KAS
$ 0.030552
-0.04%
-1.47%
+2.41%
$ 834.77M
$ 24.00M
2
Beldex
Beldex
BDX
$ 0.07956
-0.28%
+0.42%
-0.51%
$ 613.57M
$ 6.09M
3
Telcoin
Telcoin
TEL
$ 0.002382
0.00%
+0.42%
-14.23%
$ 228.18M
$ 42.47M
4
Trust Wallet
Trust Wallet
TWT
$ 0.3751
-0.13%
-0.93%
-16.88%
$ 161.07M
$ 211.19K
5
SafePal
SafePal
SFP
$ 0.2335
+0.26%
-0.26%
-7.36%
$ 117.00M
$ 220.96K
6
EXOD
EXOD
EXOD
$ 8.18
0.00%
0.00%
0.00%
$ 85.45M
--
7
ViciCoin
ViciCoin
VCNT
$ 16.76
+0.06%
-0.31%
-1.76%
$ 81.34M
$ 1.27M
8
Safe Token
Safe Token
SAFE
$ 0.0905
0.00%
-3.00%
-15.42%
$ 67.86M
$ 20.49K
9
Backpack
Backpack
BP
$ 0.2402
+0.08%
-9.39%
-7.05%
$ 60.27M
$ 643.60K
10
Octra
Octra
OCT
$ 0.094661
-0.24%
-8.04%
+5.22%
$ 59.09M
$ 265.68K
11
UnityWallet Token
UnityWallet Token
UNT
$ 0.063959
+0.10%
-5.22%
-4.63%
$ 42.06M
$ 7.85K
12
SPACE ID
SPACE ID
ID
$ 0.02665
-0.15%
+10.28%
-8.59%
$ 37.73M
$ 2.67M
13
Islamic Coin
Islamic Coin
ISLM
$ 0.00769516
+4.08%
+4.07%
-0.93%
$ 28.11M
$ 66.70K
14
Pundi X
Pundi X
PUNDIX
$ 0.0941
+0.21%
+1.30%
-23.05%
$ 24.24M
$ 611.24K
15
Token Pocket
Token Pocket
TPT
$ 0.006288
-0.06%
-1.21%
-8.00%
$ 21.73M
$ 8.55M
16
WalletConnect
WalletConnect
WCT
$ 0.0452
+0.78%
+1.73%
-7.68%
$ 18.14M
$ 2.25M
17
Vultisig
Vultisig
VULT
$ 0.176396
-0.24%
+0.18%
-10.15%
$ 17.64M
$ 7.83K
18
Coin98
Coin98
C98
$ 0.01414
-0.21%
-4.12%
-14.25%
$ 14.20M
$ 3.60M
19
Infinex
Infinex
INX
$ 0.00677
+0.29%
-4.14%
-21.14%
$ 13.57M
$ 8.22M
20
Ambire Wallet
Ambire Wallet
WALLET
$ 0.01509
-0.07%
+5.98%
+31.07%
$ 10.93M
$ 4.07M
21
CONX
CONX
CONX
$ 0.00661677
-1.18%
-1.89%
-19.11%
$ 6.24M
$ 49.22K
22
Chrema Coin
Chrema Coin
CRMC
$ 0.479539
-0.11%
-4.36%
+36.69%
$ 5.27M
$ 1.78K
23
Alephium
Alephium
ALPH
$ 0.03332
+0.49%
-4.77%
+1.20%
$ 4.40M
$ 2.18M
24
CateCoin
CateCoin
CATE
$ 7.8179E-8
-0.01%
+0.24%
-2.36%
$ 4.38M
--
25
Bitlight Labs
Bitlight Labs
LIGHT
$ 0.1
+0.10%
-6.54%
-16.58%
$ 4.31M
$ 591.39K
26
Rainbow
Rainbow
RNBW
$ 0.01636
-1.50%
-4.60%
-4.82%
$ 3.44M
$ 3.47M
27
0x0
0x0
0X0
$ 0.00379494
-0.80%
-0.75%
-17.07%
$ 3.38M
$ 3.15K
28
Mt Pelerin Shares
Mt Pelerin Shares
MPS
$ 6.18
+0.16%
+7.81%
+2.15%
$ 3.09M
$ 5.03K
29
Thought
Thought
THT
$ 0.00779146
0.00%
+4.65%
-5.31%
$ 2.96M
$ 742.76
30
Coinweb
Coinweb
CWEB
$ 0.0011955
-0.47%
+0.36%
+0.74%
$ 2.93M
$ 44.76M
31
BEST
BEST
BEST
$ 0.00046286
+0.59%
+8.20%
-20.95%
$ 2.66M
$ 64.24K
32
Rezor
Rezor
RZR
$ 5.969E-5
-0.05%
-3.79%
+3.81%
$ 2.46M
--
33
Sologenic
Sologenic
SOLO
$ 0.01583726
-0.30%
-3.73%
-4.43%
$ 2.42M
$ 405.89
34
Zypto Token
Zypto Token
ZYPTO
$ 0.00249768
-0.20%
+0.28%
+0.47%
$ 2.23M
$ 1.35K
35
Cosanta
Cosanta
COSA
$ 2.61
0.00%
-1.10%
-3.69%
$ 2.05M
$ 16.09K
36
DucatusX
DucatusX
DUCX
$ 0.0066838
+0.10%
-0.01%
-1.22%
$ 1.86M
$ 31.17K
37
iMe Lab
iMe Lab
LIME
$ 0.00231
+0.17%
-1.54%
-6.67%
$ 1.74M
$ 6.92M
38
Holdstation
Holdstation
HOLD
$ 0.202097
0.00%
+0.31%
-1.16%
$ 1.60M
$ 11.94
39
ADAMANT Messenger
ADAMANT Messenger
ADM
$ 0.01106985
+0.12%
+0.21%
-0.60%
$ 1.27M
$ 100.03K
40
SOLVEX
SOLVEX
SOLVEX
$ 0.021
+4.43%
+4.95%
+3.41%
$ 1.05M
$ 388.22K
41
Verasity
Verasity
VRA
$ 0.00000739
-0.27%
-7.65%
-41.73%
$ 685.75K
$ 14.64B
42
Vertus
Vertus
VERT
$ 0.0010792
+0.01%
-2.98%
-1.60%
$ 568.95K
$ 19.87M
43
Cypher
Cypher
CYPR
$ 0.00568345
+0.03%
-4.42%
-17.23%
$ 560.58K
$ 4.08K
44
Haystack
Haystack
HAY
$ 0.01848811
-0.13%
-0.56%
-8.21%
$ 506.20K
$ 492.13
45
Ethos
Ethos
ETHOS
$ 0.00026512
0.00%
+0.14%
-13.73%
$ 468.06K
$ 25.82
46
THORWallet
THORWallet
TITN
$ 0.009884
+0.05%
-2.73%
-7.00%
$ 419.77K
$ 6.15M
47
NPRO
NPRO
NPRO
$ 0.250785
-0.01%
-7.59%
-10.70%
$ 389.91K
$ 1.73K
48
E Money Network
E Money Network
EMYC
$ 0.00133
0.00%
-11.86%
-30.73%
$ 300.98K
$ 40.89M
49
BankrWallet
BankrWallet
BNKRW
$ 1.63E-6
0.00%
+8.84%
-8.94%
$ 163.17K
--
50
Talken
Talken
TALK
$ 0.00040101
0.00%
0.00%
0.00%
$ 158.99K
$ 64.16

Câu hỏi thường gặp

Token Ví là gì và tại sao chúng phổ biến?
Token Ví đại diện cho một nhóm các dự án tiền mã hoá tập trung vào một chủ đề hoặc công nghệ chung. Danh mục này đã thu hút sự chú ý đáng kể từ nhà giao dịch, với 72 token hiện đang được theo dõi trên MEXC và tổng vốn hoá thị trường là $2.60B.
Token Ví nào có hiệu suất tốt nhất hiện tại?
Trong số các token Ví được theo dõi trên MEXC, SATU đã cho thấy hiệu suất mạnh nhất gần đây với mức biến động giá 15.82% trong 24 giờ qua. Dữ liệu hiệu suất được cập nhật theo thời gian thực và có thể thay đổi theo điều kiện thị trường.
Có bao nhiêu token Ví trên MEXC?
MEXC hiện đang theo dõi 72 token Ví, bao gồm cả các dự án có thể giao dịch và trước niêm yết. Các token Ví phổ biến bao gồm KAS, BDX, TEL. Token mới được bổ sung thường xuyên khi danh mục phát triển.
Tổng vốn hoá thị trường của danh mục Ví là bao nhiêu?
Tổng vốn hoá thị trường của tất cả token Ví là khoảng $2.60B. Con số này phản ánh giá trị tổng hợp của danh mục và chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường theo thời gian thực.

Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm

Việc đưa tài sản kỹ thuật số vào lĩnh vực Ví, cùng với quy tắc phân loại và dữ liệu thị trường, được lấy từ các bên thứ ba độc lập. Việc niêm yết token trong danh mục này không cấu thành sự chứng thực, đảm bảo hoặc khuyến nghị đầu tư từ MEXC. Tất cả nội dung chỉ nhằm mục đích thông tin. Giá tiền mã hoá chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường, vui lòng tự nghiên cứu (DYOR) và giao dịch thận trọng.