Top token Hệ sinh thái Energi theo vốn hoá thị trường

Khám phá các loại tiền mã hoá có hiệu suất tốt nhất trong lĩnh vực Hệ sinh thái Energi. Các loại tiền mã hoá bên dưới được xếp hạng theo vốn hoá thị trường, giúp bạn dễ dàng theo dõi xu hướng thị trường và khám phá cơ hội giao dịch.

#
Coin
Giá
7 ngày gần đây
Thực hiện
1
USDCoin
USDCoin
USDC
$ 1.00075
0.00%
+0.03%
0.00%
$ 75.14B
$ 67.61M
2
Wrapped BTC
Wrapped BTC
WBTC
$ 61,694.39
-0.06%
-0.56%
-2.72%
$ 7.19B
$ 4.81
3
Chainlink
Chainlink
LINK
$ 7.591
-0.21%
-3.59%
-4.85%
$ 5.01B
$ 147.23K
4
Ethena USDe
Ethena USDe
USDE
$ 1
-0.01%
+0.02%
+0.01%
$ 4.48B
$ 3.04M
5
UNISWAP
UNISWAP
UNI
$ 2.402
-0.29%
-3.92%
-9.46%
$ 1.50B
$ 49.00K
6
Wrapped Tron
Wrapped Tron
WTRX
$ 0.321454
+0.06%
-0.41%
-3.04%
$ 1.30B
$ 38.57M
7
AaveToken
AaveToken
AAVE
$ 61.53
-0.27%
-0.74%
-13.74%
$ 951.47M
$ 7.97K
8
Quant
Quant
QNT
$ 64.61
+0.06%
-1.31%
-6.61%
$ 785.09M
$ 1.18K
9
Nexo
Nexo
NEXO
$ 0.7867
-0.03%
+1.59%
+1.78%
$ 510.91M
$ 103.55K
10
Curve
Curve
CRV
$ 0.2106
-0.09%
+4.34%
+7.97%
$ 320.34M
$ 4.45M
11
BitTorrent
BitTorrent
BTT
$ 0.0000002661
-0.08%
-0.79%
-2.21%
$ 261.86M
$ 240.11B
12
Gnosis
Gnosis
GNO
$ 94.8
-0.04%
-0.71%
-4.30%
$ 249.57M
$ 656.58
13
Graph Token
Graph Token
GRT
$ 0.01882
+0.26%
-4.67%
-12.89%
$ 206.03M
$ 5.03M
14
Compound
Compound
COMP
$ 17.64
-0.34%
-5.86%
+2.85%
$ 176.36M
$ 5.27K
15
Trust Wallet
Trust Wallet
TWT
$ 0.3732
-0.13%
-0.93%
-16.88%
$ 161.07M
$ 211.19K
16
Axie Infinity
Axie Infinity
AXS
$ 0.8974
-0.03%
-2.59%
-12.74%
$ 157.29M
$ 69.16K
17
SwissBorg
SwissBorg
BORG
$ 0.148496
-0.10%
-3.16%
-5.73%
$ 145.80M
$ 257.35K
18
BAT
BAT
BAT
$ 0.0913
+0.26%
-1.60%
-4.69%
$ 138.61M
$ 612.84K
19
SafePal
SafePal
SFP
$ 0.2324
+0.26%
-0.26%
-7.36%
$ 117.00M
$ 220.96K
20
Golem
Golem
GLM
$ 0.105141
-0.19%
-3.23%
-16.63%
$ 105.14M
$ 7.09M
21
FTX Token
FTX Token
FTT
$ 0.2724
-0.04%
-4.79%
+11.88%
$ 90.78M
$ 287.31K
22
SNX
SNX
SNX
$ 0.2387
+0.12%
-2.15%
-6.95%
$ 83.06M
$ 248.34K
23
Reserve Rights
Reserve Rights
RSR
$ 0.001319
-0.23%
-4.40%
-8.43%
$ 82.88M
$ 42.70M
24
YearnFinance
YearnFinance
YFI
$ 1,845.5
-0.02%
-2.96%
-9.47%
$ 66.29M
$ 33.12
25
Numeraire
Numeraire
NMR
$ 8.494
+0.66%
+0.13%
+2.87%
$ 64.11M
$ 8.36K
26
ECOMI
ECOMI
OMI
$ 0.0002253
0.00%
-9.14%
+22.37%
$ 63.52M
$ 362.75M
27
Enjin
Enjin
ENJ
$ 0.02806
-0.81%
-5.84%
-13.86%
$ 55.69M
$ 2.06M
28
Holo Token
Holo Token
HOT
$ 0.0003043
+0.23%
-0.59%
-8.52%
$ 53.75M
$ 182.82M
29
SUSHI
SUSHI
SUSHI
$ 0.1679
-0.83%
+0.96%
-18.80%
$ 48.19M
$ 517.25K
30
Amp
Amp
AMP
$ 0.0005083
-0.06%
-2.15%
-23.43%
$ 44.54M
$ 108.37M
31
Wrapped Near
Wrapped Near
WNEAR
$ 2.02
0.00%
-5.85%
-12.55%
$ 38.55M
$ 23.77M
32
Mask Network
Mask Network
MASK
$ 0.3416
+0.29%
-1.56%
-12.14%
$ 34.68M
$ 164.72K
33
Wrapped CRO
Wrapped CRO
WCRO
$ 0.059623
-0.06%
-0.65%
-2.20%
$ 33.97M
$ 358.36K
34
STORJ
STORJ
STORJ
$ 0.07456
-0.19%
-2.62%
-12.55%
$ 32.03M
$ 759.99K
35
Wrapped One
Wrapped One
WONE
$ 0.216347
+0.01%
+14,286.59%
+12,723.83%
$ 31.96M
$ 6.33K
36
Band
Band
BAND
$ 0.164924
+1.07%
-2.68%
-15.70%
$ 29.25M
$ 5.37M
37
iExec RLC
iExec RLC
RLC
$ 0.3307
+0.09%
-2.60%
-11.37%
$ 29.03M
$ 158.51K
38
Bancor
Bancor
BNT
$ 0.2633
+0.04%
-3.63%
-7.08%
$ 28.62M
$ 456.37K
39
Powerledger
Powerledger
POWR
$ 0.04810651
-0.01%
-1.15%
-11.26%
$ 25.46M
$ 3.53M
40
Illuvium
Illuvium
ILV
$ 3.185
-0.19%
-1.53%
-10.51%
$ 23.70M
$ 17.92K
41
Audius
Audius
AUDIO
$ 0.01485698
-0.37%
+0.44%
-9.65%
$ 21.22M
$ 3.67M
42
Ocean Protocol
Ocean Protocol
OCEAN
$ 0.103336
+0.05%
-2.00%
-16.36%
$ 20.68M
$ 23.35K
43
Civic
Civic
CVC
$ 0.02209532
-0.24%
-1.06%
-12.25%
$ 17.72M
$ 3.85M
44
QuarkChain
QuarkChain
QKC
$ 0.002399
-0.25%
-1.68%
-6.57%
$ 17.41M
$ 22.49M
45
Loopring
Loopring
LRC
$ 0.01266
+0.24%
-1.47%
-9.48%
$ 17.38M
$ 4.29M
46
Celer Network
Celer Network
CELR
$ 0.002094
+0.28%
-2.67%
-10.96%
$ 16.49M
$ 26.51M
47
DODO
DODO
DODO
$ 0.01579
-0.80%
+0.06%
-1.17%
$ 16.04M
$ 3.49M
48
AVA
AVA
AVA
$ 0.1776
+0.40%
-0.11%
-8.32%
$ 12.99M
$ 299.50K
49
Hegic
Hegic
HEGIC
$ 0.01202768
-0.06%
-0.85%
-8.63%
$ 12.96M
$ 5.83
50
Keep Network
Keep Network
KEEP
$ 0.01723619
+0.15%
-2.23%
-15.36%
$ 9.48M
$ 2.54K

Câu hỏi thường gặp

Token Hệ sinh thái Energi là gì và tại sao chúng phổ biến?
Token Hệ sinh thái Energi đại diện cho một nhóm các dự án tiền mã hoá tập trung vào một chủ đề hoặc công nghệ chung. Danh mục này đã thu hút sự chú ý đáng kể từ nhà giao dịch, với 87 token hiện đang được theo dõi trên MEXC và tổng vốn hoá thị trường là $100.10B.
Token Hệ sinh thái Energi nào có hiệu suất tốt nhất hiện tại?
Trong số các token Hệ sinh thái Energi được theo dõi trên MEXC, WONE đã cho thấy hiệu suất mạnh nhất gần đây với mức biến động giá 14286.59% trong 24 giờ qua. Dữ liệu hiệu suất được cập nhật theo thời gian thực và có thể thay đổi theo điều kiện thị trường.
Có bao nhiêu token Hệ sinh thái Energi trên MEXC?
MEXC hiện đang theo dõi 87 token Hệ sinh thái Energi, bao gồm cả các dự án có thể giao dịch và trước niêm yết. Các token Hệ sinh thái Energi phổ biến bao gồm USDC, WBTC, LINK. Token mới được bổ sung thường xuyên khi danh mục phát triển.
Tổng vốn hoá thị trường của danh mục Hệ sinh thái Energi là bao nhiêu?
Tổng vốn hoá thị trường của tất cả token Hệ sinh thái Energi là khoảng $100.10B. Con số này phản ánh giá trị tổng hợp của danh mục và chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường theo thời gian thực.

Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm

Việc đưa tài sản kỹ thuật số vào lĩnh vực Hệ sinh thái Energi, cùng với quy tắc phân loại và dữ liệu thị trường, được lấy từ các bên thứ ba độc lập. Việc niêm yết token trong danh mục này không cấu thành sự chứng thực, đảm bảo hoặc khuyến nghị đầu tư từ MEXC. Tất cả nội dung chỉ nhằm mục đích thông tin. Giá tiền mã hoá chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường, vui lòng tự nghiên cứu (DYOR) và giao dịch thận trọng.