Top token Hệ sinh thái Energi theo vốn hoá thị trường

Khám phá các loại tiền mã hoá có hiệu suất tốt nhất trong lĩnh vực Hệ sinh thái Energi. Các loại tiền mã hoá bên dưới được xếp hạng theo vốn hoá thị trường, giúp bạn dễ dàng theo dõi xu hướng thị trường và khám phá cơ hội giao dịch.

#
Coin
Giá
7 ngày gần đây
Thực hiện
1
USDCoin
USDCoin
USDC
$ 1.00068
0.00%
-0.02%
-0.04%
$ 74.84B
$ 72.86M
2
Wrapped BTC
Wrapped BTC
WBTC
$ 64,476.22
-0.22%
+0.18%
-0.35%
$ 7.46B
$ 2.10
3
Chainlink
Chainlink
LINK
$ 8.168
-0.31%
-1.18%
-2.90%
$ 5.34B
$ 52.16K
4
Ethena USDe
Ethena USDe
USDE
$ 1.0007
+0.01%
-0.01%
-0.03%
$ 4.49B
$ 1.88M
5
UNISWAP
UNISWAP
UNI
$ 3.844
-0.21%
-2.57%
-4.29%
$ 2.39B
$ 95.01K
6
AaveToken
AaveToken
AAVE
$ 90.79
-0.99%
-3.29%
-6.68%
$ 1.38B
$ 3.31K
7
Wrapped Tron
Wrapped Tron
WTRX
$ 0.326706
+0.15%
-0.00%
+0.38%
$ 1.37B
$ 45.19M
8
Quant
Quant
QNT
$ 60.84
-0.69%
+1.08%
-0.43%
$ 733.30M
$ 790.48
9
Nexo
Nexo
NEXO
$ 0.7218
-0.61%
-0.91%
-2.96%
$ 464.71M
$ 95.26K
10
Curve
Curve
CRV
$ 0.2047
-0.44%
-0.97%
-2.62%
$ 310.17M
$ 1.09M
11
Gnosis
Gnosis
GNO
$ 104.38
-0.05%
-0.58%
-3.25%
$ 274.85M
$ 551.45
12
BitTorrent
BitTorrent
BTT
$ 0.0000002624
-0.08%
-0.30%
+0.23%
$ 258.70M
$ 224.72B
13
Compound
Compound
COMP
$ 16.46
-0.12%
-0.36%
-1.20%
$ 164.60M
$ 3.25K
14
Graph Token
Graph Token
GRT
$ 0.01465
-0.21%
-1.48%
-2.99%
$ 158.44M
$ 4.11M
15
Trust Wallet
Trust Wallet
TWT
$ 0.3641
-0.44%
-1.86%
-1.79%
$ 156.08M
$ 240.50K
16
Axie Infinity
Axie Infinity
AXS
$ 0.8385
-0.01%
-0.73%
+0.35%
$ 142.92M
$ 66.47K
17
SwissBorg
SwissBorg
BORG
$ 0.143022
+0.29%
+0.00%
+0.60%
$ 140.34M
$ 108.21K
18
SafePal
SafePal
SFP
$ 0.2167
+0.19%
+0.51%
+5.06%
$ 108.05M
$ 234.00K
19
BAT
BAT
BAT
$ 0.06672
+0.26%
-1.36%
+0.12%
$ 98.79M
$ 823.15K
20
Golem
Golem
GLM
$ 0.091419
+0.06%
-0.00%
+1.39%
$ 91.43M
$ 2.57M
21
Reserve Rights
Reserve Rights
RSR
$ 0.001238
+0.08%
-2.76%
-1.99%
$ 77.19M
$ 47.67M
22
YearnFinance
YearnFinance
YFI
$ 2,099.1
-0.26%
-1.25%
+6.84%
$ 75.18M
$ 30.89
23
SNX
SNX
SNX
$ 0.2129
0.00%
-2.08%
-1.03%
$ 72.83M
$ 445.42K
24
Numeraire
Numeraire
NMR
$ 8.778
+0.03%
+3.80%
+6.92%
$ 66.08M
$ 7.89K
25
FTX Token
FTX Token
FTT
$ 0.2008
-0.15%
+1.99%
+3.73%
$ 65.81M
$ 323.05K
26
Holo Token
Holo Token
HOT
$ 0.0003395
-0.15%
-0.53%
-1.83%
$ 59.46M
$ 202.65M
27
ECOMI
ECOMI
OMI
$ 0.0001778
-0.45%
+2.59%
+18.04%
$ 50.30M
$ 495.97M
28
Enjin
Enjin
ENJ
$ 0.02451
+0.61%
-1.88%
-0.41%
$ 48.48M
$ 2.86M
29
SUSHI
SUSHI
SUSHI
$ 0.1574
+0.06%
+0.58%
+3.50%
$ 44.95M
$ 363.22K
30
Mask Network
Mask Network
MASK
$ 0.3593
+0.72%
-0.14%
+2.98%
$ 34.94M
$ 163.48K
31
Amp
Amp
AMP
$ 0.0003897
-1.79%
-1.04%
-1.07%
$ 33.79M
$ 175.80M
32
Wrapped Near
Wrapped Near
WNEAR
$ 1.72
-0.58%
-0.00%
+6.17%
$ 32.95M
$ 5.24M
33
Wrapped CRO
Wrapped CRO
WCRO
$ 0.054273
-0.21%
-0.01%
+0.15%
$ 30.94M
$ 128.10K
34
Bancor
Bancor
BNT
$ 0.2668
-0.30%
-0.90%
-2.57%
$ 28.61M
$ 226.65K
35
Band
Band
BAND
$ 0.15321
+0.52%
+0.00%
+4.93%
$ 27.36M
$ 1.08M
36
Ocean Protocol
Ocean Protocol
OCEAN
$ 0.097145
-0.01%
-0.01%
-8.46%
$ 23.43M
$ 15.96K
37
iExec RLC
iExec RLC
RLC
$ 0.2647
+1.39%
-3.02%
+3.79%
$ 22.89M
$ 224.95K
38
Illuvium
Illuvium
ILV
$ 2.926
+0.38%
-0.10%
+4.45%
$ 21.36M
$ 19.14K
39
Powerledger
Powerledger
POWR
$ 0.03857146
-0.37%
-0.00%
-1.09%
$ 20.43M
$ 1.03M
40
DODO
DODO
DODO
$ 0.01874
+0.43%
+1.35%
-0.58%
$ 18.82M
$ 3.88M
41
STORJ
STORJ
STORJ
$ 0.04464
-0.02%
-2.11%
-13.33%
$ 18.77M
$ 1.34M
42
Audius
Audius
AUDIO
$ 0.01216237
+0.35%
+0.01%
+0.06%
$ 17.56M
$ 2.65M
43
Hegic
Hegic
HEGIC
$ 0.0139247
-0.04%
+0.03%
+1.80%
$ 15.01M
$ 17.72K
44
Loopring
Loopring
LRC
$ 0.01041
-0.38%
-0.29%
-1.61%
$ 14.19M
$ 5.28M
45
Civic
Civic
CVC
$ 0.01757996
+0.56%
-0.02%
-3.02%
$ 14.10M
$ 1.70M
46
QuarkChain
QuarkChain
QKC
$ 0.001931
-0.77%
-0.72%
-3.12%
$ 13.93M
$ 26.63M
47
Celer Network
Celer Network
CELR
$ 0.001662
+0.61%
-0.67%
+9.57%
$ 12.78M
$ 32.33M
48
AVA
AVA
AVA
$ 0.1697
+0.89%
-1.11%
+12.12%
$ 12.41M
$ 325.44K
49
Keep Network
Keep Network
KEEP
$ 0.01609067
-0.03%
+0.00%
-0.63%
$ 8.85M
$ 297.84
50
balancer
balancer
BAL
$ 0.10849
-0.92%
-1.35%
-1.08%
$ 7.57M
$ 558.08K

Câu hỏi thường gặp

Token Hệ sinh thái Energi là gì và tại sao chúng phổ biến?
Token Hệ sinh thái Energi đại diện cho một nhóm các dự án tiền mã hoá tập trung vào một chủ đề hoặc công nghệ chung. Danh mục này đã thu hút sự chú ý đáng kể từ nhà giao dịch, với 86 token hiện đang được theo dõi trên MEXC và tổng vốn hoá thị trường là $101.43B.
Token Hệ sinh thái Energi nào có hiệu suất tốt nhất hiện tại?
Trong số các token Hệ sinh thái Energi được theo dõi trên MEXC, NMR đã cho thấy hiệu suất mạnh nhất gần đây với mức biến động giá 3.80% trong 24 giờ qua. Dữ liệu hiệu suất được cập nhật theo thời gian thực và có thể thay đổi theo điều kiện thị trường.
Có bao nhiêu token Hệ sinh thái Energi trên MEXC?
MEXC hiện đang theo dõi 86 token Hệ sinh thái Energi, bao gồm cả các dự án có thể giao dịch và trước niêm yết. Các token Hệ sinh thái Energi phổ biến bao gồm USDC, WBTC, LINK. Token mới được bổ sung thường xuyên khi danh mục phát triển.
Tổng vốn hoá thị trường của danh mục Hệ sinh thái Energi là bao nhiêu?
Tổng vốn hoá thị trường của tất cả token Hệ sinh thái Energi là khoảng $101.43B. Con số này phản ánh giá trị tổng hợp của danh mục và chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường theo thời gian thực.

Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm

Việc đưa tài sản kỹ thuật số vào lĩnh vực Hệ sinh thái Energi, cùng với quy tắc phân loại và dữ liệu thị trường, được lấy từ các bên thứ ba độc lập. Việc niêm yết token trong danh mục này không cấu thành sự chứng thực, đảm bảo hoặc khuyến nghị đầu tư từ MEXC. Tất cả nội dung chỉ nhằm mục đích thông tin. Giá tiền mã hoá chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường, vui lòng tự nghiên cứu (DYOR) và giao dịch thận trọng.