Top token Hệ sinh thái NEAR Protocol theo vốn hoá thị trường

Khám phá các loại tiền mã hoá có hiệu suất tốt nhất trong lĩnh vực Hệ sinh thái NEAR Protocol. Các loại tiền mã hoá bên dưới được xếp hạng theo vốn hoá thị trường, giúp bạn dễ dàng theo dõi xu hướng thị trường và khám phá cơ hội giao dịch.

#
Coin
Giá
7 ngày gần đây
Thực hiện
1
Bitcoin
Bitcoin
BTC
$ 64,413.13
-0.20%
+0.20%
-0.38%
$ 1.28T
$ 7.19K
2
Ethereum
Ethereum
ETH
$ 1,874.31
-0.26%
-0.14%
-2.51%
$ 225.09B
$ 92.74K
3
Tether
Tether
USDT
$ 0.999097
0.00%
0.00%
+0.05%
$ 183.09B
$ 35.68B
4
USDCoin
USDCoin
USDC
$ 1.00069
0.00%
-0.02%
-0.04%
$ 74.84B
$ 72.86M
5
XRP
XRP
XRP
$ 1.0743
-0.33%
-0.95%
-0.80%
$ 66.34B
$ 10.88M
6
Solana
Solana
SOL
$ 74.19
-0.16%
-0.61%
-0.57%
$ 42.64B
$ 395.52K
7
Zcash
Zcash
ZEC
$ 514.38
+0.29%
+4.11%
+7.07%
$ 8.45B
$ 3.86K
8
Wrapped BTC
Wrapped BTC
WBTC
$ 64,448.46
-0.22%
+0.18%
-0.35%
$ 7.46B
$ 2.10
9
Chainlink
Chainlink
LINK
$ 8.169
-0.31%
-1.18%
-2.90%
$ 5.34B
$ 52.16K
10
UNISWAP
UNISWAP
UNI
$ 3.851
-0.21%
-2.57%
-4.29%
$ 2.39B
$ 95.01K
11
NEAR
NEAR
NEAR
$ 1.7281
-0.34%
-2.35%
+6.32%
$ 2.24B
$ 196.80K
12
AaveToken
AaveToken
AAVE
$ 90.86
-0.99%
-3.29%
-6.68%
$ 1.38B
$ 3.31K
13
Compound
Compound
COMP
$ 16.46
-0.12%
-0.36%
-1.20%
$ 164.60M
$ 3.25K
14
Graph Token
Graph Token
GRT
$ 0.01465
-0.21%
-1.48%
-2.99%
$ 158.44M
$ 4.11M
15
BAT
BAT
BAT
$ 0.06659
+0.26%
-1.36%
+0.12%
$ 98.79M
$ 823.15K
16
YearnFinance
YearnFinance
YFI
$ 2,105.2
-0.26%
-1.25%
+6.84%
$ 75.18M
$ 30.89
17
SNX
SNX
SNX
$ 0.2127
0.00%
-2.08%
-1.03%
$ 72.83M
$ 445.42K
18
SUSHI
SUSHI
SUSHI
$ 0.1575
+0.06%
+0.58%
+3.50%
$ 44.95M
$ 363.22K
19
Gemini Dollar
Gemini Dollar
GUSD
$ 0.997707
-0.14%
0.00%
-0.23%
$ 39.34M
$ 435.04K
20
Amp
Amp
AMP
$ 0.0003897
-1.79%
-1.04%
-1.07%
$ 33.79M
$ 175.80M
21
Wrapped Near
Wrapped Near
WNEAR
$ 1.72
-0.58%
-0.00%
+6.17%
$ 32.95M
$ 5.24M
22
FRAX
FRAX
FRAX
$ 0.2695
-0.59%
-1.03%
+7.27%
$ 23.71M
$ 240.25K
23
Wootrade Network
Wootrade Network
WOO
$ 0.01142
-0.09%
-2.24%
-1.39%
$ 21.40M
$ 5.58M
24
DODO
DODO
DODO
$ 0.01874
+0.43%
+1.35%
-0.58%
$ 18.82M
$ 3.88M
25
$ 0.01553
+0.52%
-6.56%
-9.05%
$ 10.96M
$ 3.98M
26
Katana Network
Katana Network
KAT
$ 0.004517
+0.16%
+2.15%
+4.99%
$ 10.59M
$ 80.69M
27
INIT
INIT
INIT
$ 0.04939
+0.59%
-1.06%
+1.51%
$ 9.81M
$ 1.10M
28
Huobi
Huobi
HT
$ 0.087379
0.00%
-0.00%
+9.87%
$ 9.56M
$ 1.09K
29
balancer
balancer
BAL
$ 0.10841
-0.92%
-1.35%
-1.08%
$ 7.57M
$ 558.08K
30
Gitcoin
Gitcoin
GTC
$ 0.07745
+1.81%
-0.77%
+0.29%
$ 6.72M
$ 836.03K
31
SWEAT
SWEAT
SWEAT
$ 0.00039051
-0.02%
-0.01%
+0.13%
$ 5.23M
$ 11.31K
32
Alchemix
Alchemix
ALCX
$ 1.93
-1.03%
-0.01%
-4.46%
$ 4.88M
$ 105.26K
33
RHEA
RHEA
RHEA
$ 0.011316
+0.20%
-0.77%
-1.87%
$ 4.43M
$ 5.00M
34
Ref Finance
Ref Finance
REF
$ 0.03902775
-0.16%
-0.00%
+5.82%
$ 3.75M
$ 21.67
35
Ampleforth
Ampleforth
AMPL
$ 1.23
+0.82%
0.00%
-2.38%
$ 3.65M
$ 2.84K
36
Ren
Ren
REN
$ 0.00342275
+4.73%
+0.01%
+4.97%
$ 3.42M
$ 209.19K
37
NEAR Intents Bridged USDT
NEAR Intents Bridged USDT
USDT
$ 0.998816
-0.22%
-0.00%
+0.10%
$ 2.62M
$ 10.10M
38
Allbridge Zero
Allbridge Zero
ABR0
$ 0.05631
0.00%
+0.01%
+6.22%
$ 1.15M
$ 1.98
39
Cream
Cream
CREAM
$ 0.414573
0.00%
+0.01%
-5.67%
$ 961.16K
$ 604.68
40
UWON
UWON
UWON
$ 0.06351
-0.12%
-0.01%
+6.04%
$ 635.10K
$ 12.71
41
Forgive Me Father
Forgive Me Father
$PURGE
$ 0.00058349
-0.12%
-0.05%
-10.42%
$ 467.05K
$ 869.11
42
NPRO
NPRO
NPRO
$ 0.235561
-0.25%
-0.00%
-1.16%
$ 416.35K
$ 910.64
43
Black Dragon
Black Dragon
BLACKDRAGON
$ 5.214E-9
-0.17%
-15.78%
-11.18%
$ 404.59K
--
44
Shitzu
Shitzu
SHITZU
$ 0.00086185
+0.06%
-0.03%
+3.25%
$ 264.11K
$ 880.79
45
JAMBO
JAMBO
JAMBO
$ 0.00020841
-0.12%
-0.00%
+7.67%
$ 208.41K
$ 8.02
46
HAPI
HAPI
HAPI
$ 0.232086
-0.02%
+0.01%
+1.98%
$ 190.65K
$ 774.40
47
Omnity Convertible Token
Omnity Convertible Token
OCT
$ 0.00162957
0.00%
--
+0.67%
$ 162.96K
$ 2.26
48
TruFin Staked NEAR
TruFin Staked NEAR
TRUNEAR
$ 1.96
0.00%
-0.00%
+6.52%
$ 107.89K
$ 545.60
49
Aurigami
Aurigami
PLY
$ 1.656E-5
0.00%
-0.04%
+8.45%
$ 68.34K
--
50
Intellex
Intellex
ITLX
$ 0.00030984
+0.35%
0.00%
-2.72%
$ 66.15K
$ 376.46

Câu hỏi thường gặp

Token Hệ sinh thái NEAR Protocol là gì và tại sao chúng phổ biến?
Token Hệ sinh thái NEAR Protocol đại diện cho một nhóm các dự án tiền mã hoá tập trung vào một chủ đề hoặc công nghệ chung. Danh mục này đã thu hút sự chú ý đáng kể từ nhà giao dịch, với 54 token hiện đang được theo dõi trên MEXC và tổng vốn hoá thị trường là $1902.93B.
Token Hệ sinh thái NEAR Protocol nào có hiệu suất tốt nhất hiện tại?
Trong số các token Hệ sinh thái NEAR Protocol được theo dõi trên MEXC, ZEC đã cho thấy hiệu suất mạnh nhất gần đây với mức biến động giá 4.11% trong 24 giờ qua. Dữ liệu hiệu suất được cập nhật theo thời gian thực và có thể thay đổi theo điều kiện thị trường.
Có bao nhiêu token Hệ sinh thái NEAR Protocol trên MEXC?
MEXC hiện đang theo dõi 54 token Hệ sinh thái NEAR Protocol, bao gồm cả các dự án có thể giao dịch và trước niêm yết. Các token Hệ sinh thái NEAR Protocol phổ biến bao gồm BTC, ETH, USDT. Token mới được bổ sung thường xuyên khi danh mục phát triển.
Tổng vốn hoá thị trường của danh mục Hệ sinh thái NEAR Protocol là bao nhiêu?
Tổng vốn hoá thị trường của tất cả token Hệ sinh thái NEAR Protocol là khoảng $1902.93B. Con số này phản ánh giá trị tổng hợp của danh mục và chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường theo thời gian thực.

Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm

Việc đưa tài sản kỹ thuật số vào lĩnh vực Hệ sinh thái NEAR Protocol, cùng với quy tắc phân loại và dữ liệu thị trường, được lấy từ các bên thứ ba độc lập. Việc niêm yết token trong danh mục này không cấu thành sự chứng thực, đảm bảo hoặc khuyến nghị đầu tư từ MEXC. Tất cả nội dung chỉ nhằm mục đích thông tin. Giá tiền mã hoá chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường, vui lòng tự nghiên cứu (DYOR) và giao dịch thận trọng.